incomparability

[Mỹ]/[ˌɪnˌkəmˈpærəbɪləti]/
[Anh]/[ˌɪnˌkəmˈpærəbɪləti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái không thể so sánh bằng; phẩm chất vượt trội hơn so với mọi sự so sánh; sự thật rằng điều gì đó không thể so sánh với bất cứ điều gì khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

incomparability of style

sự không thể so sánh về phong cách

demonstrates incomparability

cho thấy sự không thể so sánh

highlighting incomparability

làm nổi bật sự không thể so sánh

sense of incomparability

cảm giác về sự không thể so sánh

absolute incomparability

sự không thể so sánh tuyệt đối

incomparability exists

sự không thể so sánh tồn tại

showed incomparability

cho thấy sự không thể so sánh

due to incomparability

do sự không thể so sánh

with incomparability

cùng với sự không thể so sánh

beyond incomparability

vượt lên sự không thể so sánh

Câu ví dụ

the artist's skill demonstrated an undeniable incomparability to his peers.

Kỹ năng của họa sĩ cho thấy sự vượt trội không thể phủ nhận so với những người đồng nghiệp của mình.

the sheer scale of the grand canyon highlights its incomparability as a natural wonder.

Quy mô to lớn của hẻm núi Grand Canyon làm nổi bật sự không thể so sánh của nó như một kỳ quan tự nhiên.

the team’s performance this season showcased an almost complete incomparability to the competition.

Phong độ của đội bóng mùa này cho thấy sự vượt trội gần như hoàn toàn so với các đối thủ cạnh tranh.

the novel’s lyrical prose and intricate plot established its literary incomparability.

Ngôn ngữ thơ mộng và cốt truyện phức tạp của cuốn tiểu thuyết đã khẳng định sự không thể so sánh về mặt văn học của nó.

the singer’s vocal range and control revealed an undeniable sense of incomparability.

Phạm vi và khả năng kiểm soát giọng hát của ca sĩ cho thấy một cảm nhận không thể phủ nhận về sự không thể so sánh.

the project’s success was due to the team’s unwavering commitment and the resulting incomparability of their work.

Sự thành công của dự án là nhờ sự tận tâm không đổi của đội ngũ và sự không thể so sánh của công việc mà họ tạo ra.

the historical significance of the artifact underscores its cultural incomparability.

Tầm quan trọng lịch sử của cổ vật nhấn mạnh sự không thể so sánh về mặt văn hóa của nó.

the scientist’s groundbreaking research established an intellectual incomparability in the field.

Nghiên cứu đột phá của nhà khoa học đã thiết lập một sự không thể so sánh về mặt trí tuệ trong lĩnh vực này.

the beauty of the sunset over the ocean presented an incomparable spectacle.

Vẻ đẹp của hoàng hôn trên biển là một cảnh tượng không thể so sánh.

the company’s innovative approach to marketing demonstrated a clear sense of market incomparability.

Cách tiếp cận sáng tạo của công ty đối với tiếp thị cho thấy một cảm nhận rõ ràng về sự không thể so sánh trên thị trường.

the athlete’s speed and agility demonstrated an athletic incomparability.

Tốc độ và sự nhanh nhẹn của vận động viên cho thấy sự không thể so sánh về mặt thể thao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay