stared incuriously
nhìn chăm chú một cách vô cảm
listened incuriously
nghe một cách vô cảm
incuriously watching
nhìn một cách vô cảm
incuriously observing
quan sát một cách vô cảm
incuriously regarding
nhìn nhận một cách vô cảm
the tourist incuriously glanced at the ancient artifacts in the museum.
Người du khách liếc nhìn vô tư những hiện vật cổ trong bảo tàng.
she incuriously listened to his lengthy explanation about the painting.
Cô ấy nghe một cách vô tư lời giải thích dài dòng của anh ấy về bức tranh.
the cat incuriously watched the birds from the windowsill.
Con mèo liếc nhìn vô tư những con chim từ mép cửa sổ.
he incuriously flipped through the pages of the rare manuscript.
Anh ấy lật qua các trang của bản thảo quý hiếm một cách vô tư.
the crowd incuriously observed the street performer juggling fire.
Đám đông quan sát vô tư nghệ sĩ đường phố đang biểu diễn với lửa.
the scientist incuriously noted the unusual chemical reaction.
Kỹ sư ghi chú một cách vô tư về phản ứng hóa học bất thường.
the child incuriously regarded the strange insect on the leaf.
Trẻ em nhìn một cách vô tư con côn trùng kỳ lạ trên lá.
the detective incuriously examined the clues at the crime scene.
Thám tử kiểm tra một cách vô tư các bằng chứng tại hiện trường vụ án.
the tourist incuriously photographed the famous monument without reading its history.
Người du khách chụp ảnh vô tư bức tượng nổi tiếng mà không đọc lịch sử của nó.
she incuriously asked the question, already knowing the answer.
Cô ấy hỏi một cách vô tư câu hỏi, đã biết câu trả lời.
the audience incuriously watched the magician perform his tricks.
Khán giả xem vô tư nhà ảo thuật biểu diễn các trò chơi.
he incuriously acknowledged the compliment and returned to his work.
Anh ấy gật đầu một cách vô tư và quay lại làm việc.
stared incuriously
nhìn chăm chú một cách vô cảm
listened incuriously
nghe một cách vô cảm
incuriously watching
nhìn một cách vô cảm
incuriously observing
quan sát một cách vô cảm
incuriously regarding
nhìn nhận một cách vô cảm
the tourist incuriously glanced at the ancient artifacts in the museum.
Người du khách liếc nhìn vô tư những hiện vật cổ trong bảo tàng.
she incuriously listened to his lengthy explanation about the painting.
Cô ấy nghe một cách vô tư lời giải thích dài dòng của anh ấy về bức tranh.
the cat incuriously watched the birds from the windowsill.
Con mèo liếc nhìn vô tư những con chim từ mép cửa sổ.
he incuriously flipped through the pages of the rare manuscript.
Anh ấy lật qua các trang của bản thảo quý hiếm một cách vô tư.
the crowd incuriously observed the street performer juggling fire.
Đám đông quan sát vô tư nghệ sĩ đường phố đang biểu diễn với lửa.
the scientist incuriously noted the unusual chemical reaction.
Kỹ sư ghi chú một cách vô tư về phản ứng hóa học bất thường.
the child incuriously regarded the strange insect on the leaf.
Trẻ em nhìn một cách vô tư con côn trùng kỳ lạ trên lá.
the detective incuriously examined the clues at the crime scene.
Thám tử kiểm tra một cách vô tư các bằng chứng tại hiện trường vụ án.
the tourist incuriously photographed the famous monument without reading its history.
Người du khách chụp ảnh vô tư bức tượng nổi tiếng mà không đọc lịch sử của nó.
she incuriously asked the question, already knowing the answer.
Cô ấy hỏi một cách vô tư câu hỏi, đã biết câu trả lời.
the audience incuriously watched the magician perform his tricks.
Khán giả xem vô tư nhà ảo thuật biểu diễn các trò chơi.
he incuriously acknowledged the compliment and returned to his work.
Anh ấy gật đầu một cách vô tư và quay lại làm việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay