indigenousness

[Mỹ]/[ˌɪnˈdɪdʒənəsˌnəs]/
[Anh]/[ˌɪnˈdɪdʒənəsˌnəs]/

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất của việc bản địa; đặc điểm của việc bắt nguồn hoặc tồn tại ở một địa điểm hoặc khu vực cụ thể; tình trạng bản địa ở một nơi nào đó.
Word Forms
số nhiềuindigenousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

indigenousness matters

tính bản địa rất quan trọng

protecting indigenousness

bảo vệ tính bản địa

celebrating indigenousness

tôn vinh tính bản địa

recognizing indigenousness

công nhận tính bản địa

loss of indigenousness

mất đi tính bản địa

asserting indigenousness

khẳng định tính bản địa

understanding indigenousness

hiểu về tính bản địa

promoting indigenousness

thúc đẩy tính bản địa

preserving indigenousness

giữ gìn tính bản địa

respecting indigenousness

tôn trọng tính bản địa

Câu ví dụ

the museum exhibit celebrated the indigenousness of the region's first inhabitants.

Triển lãm bảo tàng tôn vinh bản sắc dân tộc của những người dân đầu tiên trong khu vực.

understanding indigenousness is crucial for responsible land management.

Hiểu được bản sắc dân tộc là rất quan trọng cho việc quản lý đất đai có trách nhiệm.

the artist sought to capture the essence of indigenousness in their paintings.

Nghệ sĩ đã tìm cách nắm bắt bản chất của bản sắc dân tộc trong các bức tranh của họ.

preserving indigenousness requires protecting traditional knowledge and practices.

Bảo tồn bản sắc dân tộc đòi hỏi phải bảo vệ kiến thức và thực hành truyền thống.

the project aimed to promote awareness of indigenousness among young people.

Dự án hướng tới việc nâng cao nhận thức về bản sắc dân tộc trong giới trẻ.

a strong sense of indigenousness can foster community resilience.

Một cảm nhận mạnh mẽ về bản sắc dân tộc có thể thúc đẩy khả năng phục hồi của cộng đồng.

the legal framework must respect the indigenousness of various communities.

Khung pháp lý phải tôn trọng bản sắc dân tộc của các cộng đồng khác nhau.

the documentary explored the challenges to maintaining indigenousness in a globalized world.

Bộ phim tài liệu khám phá những thách thức trong việc duy trì bản sắc dân tộc trong một thế giới toàn cầu hóa.

the research focused on the historical roots of indigenousness in the area.

Nghiên cứu tập trung vào nguồn gốc lịch sử của bản sắc dân tộc trong khu vực.

the revitalization of indigenousness is vital for cultural preservation.

Việc hồi sinh bản sắc dân tộc là rất quan trọng cho việc bảo tồn văn hóa.

the conference addressed the complexities of defining and measuring indigenousness.

Hội nghị giải quyết những phức tạp trong việc định nghĩa và đo lường bản sắc dân tộc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay