infusibility

[Mỹ]/[ˌɪnfjuːzəˈbɪləti]/
[Anh]/[ˌɪnfjuːzəˈbɪləti]/

Dịch

n. khả năng được thấm nhiễm; trạng thái có thể bị thấm透; đặc tính có thể được đưa vào hoặc cấy vào.

Cụm từ & Cách kết hợp

infusibility of data

Tính bất khả thi của dữ liệu

lacking infusibility

Thiếu tính bất khả thi

testing infusibility

Thử nghiệm tính bất khả thi

infusibility check

Kiểm tra tính bất khả thi

preventing infusibility

Ngăn ngừa tính bất khả thi

ensuring infusibility

Đảm bảo tính bất khả thi

addressing infusibility

Xử lý tính bất khả thi

infusibility risk

Rủi ro tính bất khả thi

assessing infusibility

Đánh giá tính bất khả thi

mitigating infusibility

Giảm thiểu tính bất khả thi

Câu ví dụ

the infusibility of the polymer presented a challenge for the researchers.

Tính không nóng chảy của polymer đã đặt ra thách thức cho các nhà nghiên cứu.

despite repeated attempts, the substances showed no sign of infusibility.

Mặc dù đã có nhiều lần thử nghiệm, các chất này không cho thấy dấu hiệu của tính không nóng chảy.

the infusibility of the mixture made it unsuitable for the application.

Tính không nóng chảy của hỗn hợp khiến nó không phù hợp cho ứng dụng.

understanding the infusibility is crucial for developing new materials.

Hiểu về tính không nóng chảy là rất quan trọng trong việc phát triển các vật liệu mới.

the lack of infusibility prevented a homogenous blend from forming.

Sự thiếu tính không nóng chảy đã ngăn cản việc tạo ra một hỗn hợp đồng nhất.

we investigated the factors contributing to the material's infusibility.

Chúng tôi đã điều tra các yếu tố góp phần vào tính không nóng chảy của vật liệu.

the infusibility of the two components limited their combined use.

Tính không nóng chảy của hai thành phần đã hạn chế việc sử dụng kết hợp của chúng.

the experiment highlighted the significant infusibility of the compound.

Thí nghiệm đã làm nổi bật tính không nóng chảy đáng kể của hợp chất.

infusibility can be a desirable property in certain applications.

Tính không nóng chảy có thể là một tính chất mong muốn trong một số ứng dụng.

the team studied the mechanisms behind the observed infusibility.

Đội ngũ đã nghiên cứu các cơ chế đằng sau tính không nóng chảy quan sát được.

the infusibility of the resin resulted in a brittle final product.

Tính không nóng chảy của nhựa đã dẫn đến sản phẩm cuối cùng giòn tan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay