obstinates

[Mỹ]/[ˈɒbstɪneɪts]/
[Anh]/[ˈɒbstɪneɪts]/

Dịch

n. Một người cứng đầu; Một vật cứng đầu.
v. Cứng đầu; tiếp tục.

Cụm từ & Cách kết hợp

obstinates itself

kiên trì với chính mình

obstinates behavior

hành vi kiên trì

obstinates the issue

kiên trì với vấn đề

obstinates against

kiên trì chống lại

obstinates to change

kiên trì để thay đổi

obstinates and argues

kiên trì và tranh luận

obstinates in place

kiên trì ở nguyên chỗ

obstinates the process

kiên trì với quy trình

obstinates to listen

kiên trì để lắng nghe

Câu ví dụ

the company faced obstinate resistance from the union.

Công ty phải đối mặt với sự kháng cự ngoan cố từ công đoàn.

he was an obstinate child who refused to apologize.

anh ấy là một đứa trẻ ngoan cố từ chối xin lỗi.

despite our pleas, she remained obstinate in her decision.

Dù chúng tôi đã kêu van, cô ấy vẫn kiên quyết với quyết định của mình.

we tried to reason with the obstinate negotiator, but to no avail.

chúng tôi đã cố gắng lý lẽ với người đàm phán ngoan cố, nhưng không có kết quả gì.

the obstinate old man wouldn't change his ways.

người đàn ông già ngoan cố không thay đổi thói quen của mình.

dealing with obstinate clients can be frustrating for salespeople.

việc xử lý các khách hàng ngoan cố có thể gây khó chịu cho các nhân viên bán hàng.

her obstinate belief in her own abilities served her well.

sự tin tưởng ngoan cố vào khả năng của chính mình đã giúp cô ấy rất nhiều.

the obstinate dog wouldn't budge from his favorite spot.

con chó ngoan cố không rời khỏi chỗ yêu thích của nó.

he showed obstinate loyalty to his political party.

anh ấy thể hiện lòng trung thành ngoan cố với đảng chính trị của mình.

the project was delayed due to obstinate bureaucratic processes.

dự án bị chậm trễ do các quy trình quan liêu ngoan cố.

she was known for her obstinate refusal to compromise.

cô ấy nổi tiếng với sự từ chối ngoan cố không nhượng bộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay