insolvencies

[Mỹ]/[ˌɪnsɒlˈvɛnsiːz]/
[Anh]/[ˌɪnsɒlˈvɛnsiːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tình trạng không thanh toán được; thực tế không thể thanh toán các khoản nợ của mình; các trường hợp không thanh toán; số lượng các công ty hoặc cá nhân được tuyên bố không thanh toán.

Cụm từ & Cách kết hợp

rising insolvencies

thất thanh toán tăng

record insolvencies

thất thanh toán kỷ lục

avoid insolvencies

tránh thất thanh toán

increased insolvencies

thất thanh toán tăng lên

facing insolvencies

đối mặt với thất thanh toán

high insolvencies

thất thanh toán cao

prevent insolvencies

ngăn ngừa thất thanh toán

monitor insolvencies

theo dõi thất thanh toán

reported insolvencies

thất thanh toán được báo cáo

further insolvencies

thất thanh toán thêm

Câu ví dụ

the rise in insolvencies has prompted a government review of lending practices.

Tăng số lượng các trường hợp phá sản đã thúc đẩy chính phủ xem xét lại các thực hành cho vay.

a surge in insolvencies across the retail sector is causing concern.

Một làn sóng các trường hợp phá sản trong khu vực bán lẻ đang gây lo ngại.

the company's repeated insolvencies led to its eventual liquidation.

Sự lặp lại các trường hợp phá sản của công ty đã dẫn đến việc thanh lý cuối cùng.

preventing insolvencies is a key priority for financial regulators.

Ngăn chặn các trường hợp phá sản là ưu tiên hàng đầu đối với các cơ quan quản lý tài chính.

early detection of potential insolvencies is crucial for proactive intervention.

Phát hiện sớm các trường hợp phá sản tiềm tàng là rất quan trọng cho can thiệp chủ động.

the impact of insolvencies on the wider economy can be significant.

Tác động của các trường hợp phá sản đến nền kinh tế nói chung có thể là đáng kể.

a complex web of factors contributed to the wave of insolvencies.

Một mạng lưới phức tạp các yếu tố đã góp phần vào làn sóng các trường hợp phá sản.

the report highlighted a concerning trend of increasing insolvencies among small businesses.

Báo cáo đã chỉ ra một xu hướng đáng lo ngại là sự gia tăng các trường hợp phá sản trong các doanh nghiệp nhỏ.

the restructuring process aims to avoid further insolvencies within the group.

Quy trình tái cấu trúc nhằm tránh các trường hợp phá sản thêm nữa trong nhóm.

the legal proceedings surrounding the insolvencies were lengthy and complex.

Các thủ tục pháp lý xung quanh các trường hợp phá sản đã kéo dài và phức tạp.

the data revealed a sharp increase in corporate insolvencies last quarter.

Dữ liệu đã cho thấy sự gia tăng đột biến trong các trường hợp phá sản doanh nghiệp trong quý vừa qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay