great instrumentalists
các nhạc sĩ xuất sắc
famous instrumentalists
các nhạc sĩ nổi tiếng
talented instrumentalists
các nhạc sĩ tài năng
young instrumentalists
các nhạc sĩ trẻ
professional instrumentalists
các nhạc sĩ chuyên nghiệp
skilled instrumentalists
các nhạc sĩ có kỹ năng
local instrumentalists
các nhạc sĩ địa phương
seasoned instrumentalists
các nhạc sĩ dày dặn kinh nghiệm
emerging instrumentalists
các nhạc sĩ mới nổi
accomplished instrumentalists
các nhạc sĩ thành đạt
many instrumentalists participated in the concert.
Nhiều nhạc công đã tham gia biểu diễn trong buổi hòa nhạc.
instrumentalists often collaborate with vocalists.
Các nhạc công thường xuyên cộng tác với ca sĩ.
the band consists of talented instrumentalists.
Ban nhạc bao gồm những nhạc công tài năng.
instrumentalists need to practice regularly.
Các nhạc công cần phải luyện tập thường xuyên.
she is an accomplished instrumentalist in jazz music.
Cô ấy là một nhạc công tài năng trong lĩnh vực nhạc jazz.
instrumentalists can express emotions through their music.
Các nhạc công có thể thể hiện cảm xúc qua âm nhạc của họ.
many instrumentalists enjoy playing in orchestras.
Nhiều nhạc công thích chơi trong các dàn nhạc.
instrumentalists often learn to read sheet music.
Các nhạc công thường học cách đọc bản nhạc.
some instrumentalists specialize in classical music.
Một số nhạc công chuyên về nhạc cổ điển.
instrumentalists contribute significantly to live performances.
Các nhạc công đóng góp đáng kể vào các buổi biểu diễn trực tiếp.
great instrumentalists
các nhạc sĩ xuất sắc
famous instrumentalists
các nhạc sĩ nổi tiếng
talented instrumentalists
các nhạc sĩ tài năng
young instrumentalists
các nhạc sĩ trẻ
professional instrumentalists
các nhạc sĩ chuyên nghiệp
skilled instrumentalists
các nhạc sĩ có kỹ năng
local instrumentalists
các nhạc sĩ địa phương
seasoned instrumentalists
các nhạc sĩ dày dặn kinh nghiệm
emerging instrumentalists
các nhạc sĩ mới nổi
accomplished instrumentalists
các nhạc sĩ thành đạt
many instrumentalists participated in the concert.
Nhiều nhạc công đã tham gia biểu diễn trong buổi hòa nhạc.
instrumentalists often collaborate with vocalists.
Các nhạc công thường xuyên cộng tác với ca sĩ.
the band consists of talented instrumentalists.
Ban nhạc bao gồm những nhạc công tài năng.
instrumentalists need to practice regularly.
Các nhạc công cần phải luyện tập thường xuyên.
she is an accomplished instrumentalist in jazz music.
Cô ấy là một nhạc công tài năng trong lĩnh vực nhạc jazz.
instrumentalists can express emotions through their music.
Các nhạc công có thể thể hiện cảm xúc qua âm nhạc của họ.
many instrumentalists enjoy playing in orchestras.
Nhiều nhạc công thích chơi trong các dàn nhạc.
instrumentalists often learn to read sheet music.
Các nhạc công thường học cách đọc bản nhạc.
some instrumentalists specialize in classical music.
Một số nhạc công chuyên về nhạc cổ điển.
instrumentalists contribute significantly to live performances.
Các nhạc công đóng góp đáng kể vào các buổi biểu diễn trực tiếp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay