instrumentalists

[Mỹ]/ˌɪnstrəˈmɛntəlɪsts/
[Anh]/ˌɪnstrəˈmɛnəˌlɪsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhạc công chơi nhạc cụ; triết gia ủng hộ chủ nghĩa công cụ.

Cụm từ & Cách kết hợp

great instrumentalists

các nhạc sĩ xuất sắc

famous instrumentalists

các nhạc sĩ nổi tiếng

talented instrumentalists

các nhạc sĩ tài năng

young instrumentalists

các nhạc sĩ trẻ

professional instrumentalists

các nhạc sĩ chuyên nghiệp

skilled instrumentalists

các nhạc sĩ có kỹ năng

local instrumentalists

các nhạc sĩ địa phương

seasoned instrumentalists

các nhạc sĩ dày dặn kinh nghiệm

emerging instrumentalists

các nhạc sĩ mới nổi

accomplished instrumentalists

các nhạc sĩ thành đạt

Câu ví dụ

many instrumentalists participated in the concert.

Nhiều nhạc công đã tham gia biểu diễn trong buổi hòa nhạc.

instrumentalists often collaborate with vocalists.

Các nhạc công thường xuyên cộng tác với ca sĩ.

the band consists of talented instrumentalists.

Ban nhạc bao gồm những nhạc công tài năng.

instrumentalists need to practice regularly.

Các nhạc công cần phải luyện tập thường xuyên.

she is an accomplished instrumentalist in jazz music.

Cô ấy là một nhạc công tài năng trong lĩnh vực nhạc jazz.

instrumentalists can express emotions through their music.

Các nhạc công có thể thể hiện cảm xúc qua âm nhạc của họ.

many instrumentalists enjoy playing in orchestras.

Nhiều nhạc công thích chơi trong các dàn nhạc.

instrumentalists often learn to read sheet music.

Các nhạc công thường học cách đọc bản nhạc.

some instrumentalists specialize in classical music.

Một số nhạc công chuyên về nhạc cổ điển.

instrumentalists contribute significantly to live performances.

Các nhạc công đóng góp đáng kể vào các buổi biểu diễn trực tiếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay