intercessors

[Mỹ]/[ˌɪntəˈsɛsərz]/
[Anh]/[ˌɪntərˈsɛsərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người can thiệp; người trung gian; người xin tình xót thay cho người khác; trong tôn giáo, người cầu nguyện thay cho người khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

become intercessors

trở thành các người cầu nguyện

trained intercessors

các người cầu nguyện được đào tạo

intercessors needed

cần các người cầu nguyện

acting as intercessors

đóng vai trò như các người cầu nguyện

skilled intercessors

các người cầu nguyện có kỹ năng

intercessor role

vai trò của người cầu nguyện

intercessors work

việc làm của các người cầu nguyện

experienced intercessors

các người cầu nguyện có kinh nghiệm

volunteer intercessors

các người cầu nguyện tình nguyện

support intercessors

hỗ trợ các người cầu nguyện

Câu ví dụ

the intercessors worked tirelessly to secure a fair deal for the workers.

những người cầu nguyện đã không ngừng nỗ lực để đạt được một thỏa thuận công bằng cho công nhân.

religious intercessors often pray for the well-being of others.

những người cầu nguyện tôn giáo thường cầu nguyện cho sự an lành của người khác.

he acted as an intercessor between the two feuding families.

ông đã đóng vai trò là người cầu nối giữa hai gia đình đang tranh chấp.

the lawyer served as an intercessor in the complex negotiations.

luật sư đã đóng vai trò là người cầu nối trong các cuộc đàm phán phức tạp.

they appointed experienced intercessors to mediate the dispute.

họ đã bổ nhiệm những người cầu nối có kinh nghiệm để hòa giải tranh chấp.

the intercessors sought divine intervention on behalf of the sick.

những người cầu nguyện đã cầu xin sự can thiệp thiêng liêng thay mặt cho những người bệnh.

effective intercessors possess strong communication and negotiation skills.

những người cầu nối hiệu quả sở hữu kỹ năng giao tiếp và đàm phán mạnh mẽ.

the community relied on intercessors to advocate for their needs.

đại diện cộng đồng dựa vào những người cầu nối để đấu tranh cho nhu cầu của họ.

historical intercessors played a crucial role in peace treaties.

những người cầu nối lịch sử đã đóng vai trò quan trọng trong các hiệp ước hòa bình.

the intercessors facilitated dialogue between the opposing groups.

những người cầu nối đã tạo điều kiện cho đối thoại giữa các nhóm đối lập.

dedicated intercessors champion the cause of the marginalized.

những người cầu nối tận tụy đấu tranh cho quyền lợi của những người bị bỏ lại phía sau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay