irreconcilably divided
không thể hòa giải được
irreconcilably opposed
hoàn toàn đối lập
irreconcilably different
hoàn toàn khác biệt
irreconcilably linked
không thể tách rời
irreconcilably bound
không thể tách rời
irreconcilably set
không thể hòa giải
irreconcilably apart
hoàn toàn tách biệt
their political views proved irreconcilably different, leading to a bitter split.
Quan điểm chính trị của họ đã chứng minh là không thể hòa giải được, dẫn đến một sự chia rẽ đau đớn.
the two companies found their business goals irreconcilably opposed.
Hai công ty nhận ra rằng mục tiêu kinh doanh của họ đối lập một cách không thể hòa giải.
the evidence presented was so strong that the defendant's case was irreconcilably damaged.
Bằng chứng được trình bày mạnh mẽ đến mức trường hợp của bị cáo bị tổn hại một cách không thể hòa giải.
the two sides remained irreconcilably divided over the terms of the agreement.
Hai bên vẫn còn chia rẽ một cách không thể hòa giải về các điều khoản của thỏa thuận.
the past trauma had left them irreconcilably scarred, unable to move on.
Trauma trong quá khứ đã để lại cho họ những vết sẹo không thể hòa giải, không thể tiếp tục bước đi.
the budget cuts were irreconcilably at odds with the department's mission.
Các khoản cắt giảm ngân sách hoàn toàn mâu thuẫn với sứ mệnh của bộ phận.
the scientist's findings were irreconcilably inconsistent with the established theory.
Kết quả nghiên cứu của nhà khoa học hoàn toàn không nhất quán với lý thuyết đã được thiết lập.
their personal feelings and professional obligations became irreconcilably intertwined.
Cảm xúc cá nhân và nghĩa vụ chuyên nghiệp của họ trở nên rối ren một cách không thể hòa giải.
the two philosophies were irreconcilably opposed to each other.
Hai triết lý này hoàn toàn đối lập với nhau một cách không thể hòa giải.
the data presented in the report were irreconcilably contradictory.
Dữ liệu được trình bày trong báo cáo là mâu thuẫn một cách không thể hòa giải.
the two nations found their interests irreconcilably conflicting.
Hai quốc gia nhận ra rằng lợi ích của họ mâu thuẫn một cách không thể hòa giải.
irreconcilably divided
không thể hòa giải được
irreconcilably opposed
hoàn toàn đối lập
irreconcilably different
hoàn toàn khác biệt
irreconcilably linked
không thể tách rời
irreconcilably bound
không thể tách rời
irreconcilably set
không thể hòa giải
irreconcilably apart
hoàn toàn tách biệt
their political views proved irreconcilably different, leading to a bitter split.
Quan điểm chính trị của họ đã chứng minh là không thể hòa giải được, dẫn đến một sự chia rẽ đau đớn.
the two companies found their business goals irreconcilably opposed.
Hai công ty nhận ra rằng mục tiêu kinh doanh của họ đối lập một cách không thể hòa giải.
the evidence presented was so strong that the defendant's case was irreconcilably damaged.
Bằng chứng được trình bày mạnh mẽ đến mức trường hợp của bị cáo bị tổn hại một cách không thể hòa giải.
the two sides remained irreconcilably divided over the terms of the agreement.
Hai bên vẫn còn chia rẽ một cách không thể hòa giải về các điều khoản của thỏa thuận.
the past trauma had left them irreconcilably scarred, unable to move on.
Trauma trong quá khứ đã để lại cho họ những vết sẹo không thể hòa giải, không thể tiếp tục bước đi.
the budget cuts were irreconcilably at odds with the department's mission.
Các khoản cắt giảm ngân sách hoàn toàn mâu thuẫn với sứ mệnh của bộ phận.
the scientist's findings were irreconcilably inconsistent with the established theory.
Kết quả nghiên cứu của nhà khoa học hoàn toàn không nhất quán với lý thuyết đã được thiết lập.
their personal feelings and professional obligations became irreconcilably intertwined.
Cảm xúc cá nhân và nghĩa vụ chuyên nghiệp của họ trở nên rối ren một cách không thể hòa giải.
the two philosophies were irreconcilably opposed to each other.
Hai triết lý này hoàn toàn đối lập với nhau một cách không thể hòa giải.
the data presented in the report were irreconcilably contradictory.
Dữ liệu được trình bày trong báo cáo là mâu thuẫn một cách không thể hòa giải.
the two nations found their interests irreconcilably conflicting.
Hai quốc gia nhận ra rằng lợi ích của họ mâu thuẫn một cách không thể hòa giải.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay