irremovably fixed
không thể tháo rời
irremovably attached
không thể tách rời
irremovably linked
không thể tách rời
irremovably embedded
không thể tháo rời
irremovably set
không thể tháo rời
irremovably present
không thể tách rời
irremovably bound
không thể tách rời
irremovably secured
không thể tháo rời
the stain was irremovably fixed to the fabric.
Chất bẩn đã dính chắc vào vải một cách không thể tẩy rửa.
he felt irremovably linked to his family history.
Ông cảm thấy mình không thể tách rời khỏi lịch sử gia đình.
the memory was irremovably etched in her mind.
Chiếc nhớ đã in sâu trong tâm trí bà một cách không thể xóa nhòa.
the belief was irremovably ingrained in his character.
Tín ngưỡng đã ăn sâu vào tính cách ông một cách không thể lay chuyển.
the feeling of guilt was irremovably present.
Cảm giác tội lỗi hiện diện một cách không thể xóa bỏ.
the bridge is irremovably part of the city’s landscape.
Cây cầu là một phần không thể tách rời của cảnh quan thành phố.
the tradition was irremovably tied to the holiday season.
Phong tục này gắn bó mật thiết với mùa lễ hội.
the company's reputation was irremovably associated with quality.
Tên tuổi của công ty luôn gắn liền với chất lượng.
the problem was irremovably connected to the larger issue.
Vấn đề này có liên quan mật thiết đến vấn đề lớn hơn.
the past was irremovably shaping his future.
Quá khứ đang định hình tương lai ông một cách không thể đảo ngược.
the image was irremovably burned into his memory.
Hình ảnh đó đã in sâu vào trí nhớ ông một cách không thể xóa nhòa.
irremovably fixed
không thể tháo rời
irremovably attached
không thể tách rời
irremovably linked
không thể tách rời
irremovably embedded
không thể tháo rời
irremovably set
không thể tháo rời
irremovably present
không thể tách rời
irremovably bound
không thể tách rời
irremovably secured
không thể tháo rời
the stain was irremovably fixed to the fabric.
Chất bẩn đã dính chắc vào vải một cách không thể tẩy rửa.
he felt irremovably linked to his family history.
Ông cảm thấy mình không thể tách rời khỏi lịch sử gia đình.
the memory was irremovably etched in her mind.
Chiếc nhớ đã in sâu trong tâm trí bà một cách không thể xóa nhòa.
the belief was irremovably ingrained in his character.
Tín ngưỡng đã ăn sâu vào tính cách ông một cách không thể lay chuyển.
the feeling of guilt was irremovably present.
Cảm giác tội lỗi hiện diện một cách không thể xóa bỏ.
the bridge is irremovably part of the city’s landscape.
Cây cầu là một phần không thể tách rời của cảnh quan thành phố.
the tradition was irremovably tied to the holiday season.
Phong tục này gắn bó mật thiết với mùa lễ hội.
the company's reputation was irremovably associated with quality.
Tên tuổi của công ty luôn gắn liền với chất lượng.
the problem was irremovably connected to the larger issue.
Vấn đề này có liên quan mật thiết đến vấn đề lớn hơn.
the past was irremovably shaping his future.
Quá khứ đang định hình tương lai ông một cách không thể đảo ngược.
the image was irremovably burned into his memory.
Hình ảnh đó đã in sâu vào trí nhớ ông một cách không thể xóa nhòa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay