power jolts
những cú điện
energy jolts
những cú giật năng lượng
jolts awake
giật mình tỉnh giấc
jolts of excitement
những cú giật phấn khích
jolts of pain
những cú giật đau đớn
jolts of electricity
những cú giật điện
jolts of energy
những cú giật năng lượng
jolts of adrenaline
những cú giật adrenaline
jolts of fear
những cú giật sợ hãi
jolts of inspiration
những cú giật truyền cảm hứng
the sudden noise jolts me awake.
tiếng động đột ngột làm tôi giật mình tỉnh giấc.
the car jolts as it hits a pothole.
chiếc xe giật mạnh khi đâm vào ổ gà.
his words jolted her into action.
những lời của anh ấy đã thúc đẩy cô ấy hành động.
the news jolted the entire community.
tin tức đã khiến cả cộng đồng sốc.
she felt a jolt of excitement when she saw him.
cô cảm thấy một sự phấn khích khi nhìn thấy anh.
the roller coaster jolts its riders at every turn.
tàu đu quay giật tung người chơi ở mọi khúc quanh.
a jolt of electricity surged through the circuit.
một luồng điện giật xé qua mạch điện.
the unexpected jolt made her drop the cup.
độ giật bất ngờ khiến cô đánh rơi chiếc cốc.
he received a jolt of inspiration while hiking.
anh nhận được một nguồn cảm hứng trong khi đi bộ đường dài.
the earthquake jolted the buildings in the area.
động đất làm rung chuyển các tòa nhà trong khu vực.
power jolts
những cú điện
energy jolts
những cú giật năng lượng
jolts awake
giật mình tỉnh giấc
jolts of excitement
những cú giật phấn khích
jolts of pain
những cú giật đau đớn
jolts of electricity
những cú giật điện
jolts of energy
những cú giật năng lượng
jolts of adrenaline
những cú giật adrenaline
jolts of fear
những cú giật sợ hãi
jolts of inspiration
những cú giật truyền cảm hứng
the sudden noise jolts me awake.
tiếng động đột ngột làm tôi giật mình tỉnh giấc.
the car jolts as it hits a pothole.
chiếc xe giật mạnh khi đâm vào ổ gà.
his words jolted her into action.
những lời của anh ấy đã thúc đẩy cô ấy hành động.
the news jolted the entire community.
tin tức đã khiến cả cộng đồng sốc.
she felt a jolt of excitement when she saw him.
cô cảm thấy một sự phấn khích khi nhìn thấy anh.
the roller coaster jolts its riders at every turn.
tàu đu quay giật tung người chơi ở mọi khúc quanh.
a jolt of electricity surged through the circuit.
một luồng điện giật xé qua mạch điện.
the unexpected jolt made her drop the cup.
độ giật bất ngờ khiến cô đánh rơi chiếc cốc.
he received a jolt of inspiration while hiking.
anh nhận được một nguồn cảm hứng trong khi đi bộ đường dài.
the earthquake jolted the buildings in the area.
động đất làm rung chuyển các tòa nhà trong khu vực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay