knowers

[Mỹ]/[ˈnəʊəz]/
[Anh]/[ˈnoʊərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người biết điều gì đó; các chuyên gia; những người sở hữu kiến thức hoặc hiểu biết; những người biết rõ điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

seasoned knowers

Vietnamese_translation

future knowers

Vietnamese_translation

knowledge knowers

Vietnamese_translation

be knowers

Vietnamese_translation

true knowers

Vietnamese_translation

wise knowers

Vietnamese_translation

knowing knowers

Vietnamese_translation

skilled knowers

Vietnamese_translation

leading knowers

Vietnamese_translation

expert knowers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

experienced knowers in the field shared their insights.

những người có kinh nghiệm trong lĩnh vực đã chia sẻ những hiểu biết của họ.

we sought advice from seasoned knowers about the investment.

chúng tôi đã tìm kiếm lời khuyên từ những người có kinh nghiệm về khoản đầu tư.

the project benefited from the knowers' extensive experience.

dự án đã được hưởng lợi từ kinh nghiệm rộng lớn của những người có kiến thức.

young professionals can learn a lot from established knowers.

những chuyên gia trẻ có thể học hỏi được rất nhiều từ những người có kinh nghiệm.

the company values the contributions of its internal knowers.

doanh nghiệp trân trọng những đóng góp của các chuyên gia nội bộ.

he is considered a leading knower in artificial intelligence.

ông được coi là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.

the panel included several respected knowers in the industry.

ban giám khảo bao gồm một số chuyên gia được kính trọng trong ngành.

we need to consult with the knowers before making a decision.

chúng ta cần tham vấn các chuyên gia trước khi đưa ra quyết định.

the research relied on the knowledge of experienced knowers.

nghiên cứu dựa vào kiến thức của các chuyên gia có kinh nghiệm.

the community of knowers shared their findings at the conference.

cộng đồng các chuyên gia đã chia sẻ các phát hiện của họ tại hội nghị.

the project team included several key knowers in the area.

đội ngũ dự án bao gồm một số chuyên gia quan trọng trong lĩnh vực đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay