life-giving water
nước mang lại sự sống
life-giving force
lực lượng mang lại sự sống
life-giving energy
năng lượng mang lại sự sống
life-giving rain
mưa mang lại sự sống
life-giving light
ánh sáng mang lại sự sống
life-giving soil
đất mang lại sự sống
life-giving breath
hơi thở mang lại sự sống
life-giving hope
hy vọng mang lại sự sống
life-giving warmth
nhiệt ấm mang lại sự sống
life-giving love
tình yêu mang lại sự sống
the life-giving rain quenched the parched earth.
Được gọi là mưa mang lại sự sống, nó đã làm dịu cơn khát của đất.
sunlight provides life-giving energy for plants.
Ánh sáng mặt trời cung cấp năng lượng mang lại sự sống cho thực vật.
clean water is a life-giving resource for all.
Nước sạch là một nguồn tài nguyên mang lại sự sống cho tất cả mọi người.
the life-giving properties of the medicine were remarkable.
Các đặc tính mang lại sự sống của loại thuốc này là đáng kinh ngạc.
her smile was a life-giving force in a difficult situation.
Nụ cười của cô ấy là một sức mạnh mang lại sự sống trong hoàn cảnh khó khăn.
the life-giving nutrients in fruits and vegetables are essential.
Các chất dinh dưỡng mang lại sự sống trong trái cây và rau xanh là cần thiết.
he sought a life-giving connection with nature.
Anh ấy tìm kiếm một mối liên hệ mang lại sự sống với thiên nhiên.
the life-giving warmth of the fire comforted them.
Nhiệt ấm mang lại sự sống từ ngọn lửa đã an ủi họ.
she found life-giving inspiration in her artwork.
Cô ấy tìm thấy cảm hứng mang lại sự sống trong tác phẩm nghệ thuật của mình.
the life-giving rhythm of the music moved her soul.
Cadence mang lại sự sống của âm nhạc đã lay động tâm hồn cô.
he appreciated the life-giving support of his family.
Anh ấy trân trọng sự hỗ trợ mang lại sự sống từ gia đình mình.
life-giving water
nước mang lại sự sống
life-giving force
lực lượng mang lại sự sống
life-giving energy
năng lượng mang lại sự sống
life-giving rain
mưa mang lại sự sống
life-giving light
ánh sáng mang lại sự sống
life-giving soil
đất mang lại sự sống
life-giving breath
hơi thở mang lại sự sống
life-giving hope
hy vọng mang lại sự sống
life-giving warmth
nhiệt ấm mang lại sự sống
life-giving love
tình yêu mang lại sự sống
the life-giving rain quenched the parched earth.
Được gọi là mưa mang lại sự sống, nó đã làm dịu cơn khát của đất.
sunlight provides life-giving energy for plants.
Ánh sáng mặt trời cung cấp năng lượng mang lại sự sống cho thực vật.
clean water is a life-giving resource for all.
Nước sạch là một nguồn tài nguyên mang lại sự sống cho tất cả mọi người.
the life-giving properties of the medicine were remarkable.
Các đặc tính mang lại sự sống của loại thuốc này là đáng kinh ngạc.
her smile was a life-giving force in a difficult situation.
Nụ cười của cô ấy là một sức mạnh mang lại sự sống trong hoàn cảnh khó khăn.
the life-giving nutrients in fruits and vegetables are essential.
Các chất dinh dưỡng mang lại sự sống trong trái cây và rau xanh là cần thiết.
he sought a life-giving connection with nature.
Anh ấy tìm kiếm một mối liên hệ mang lại sự sống với thiên nhiên.
the life-giving warmth of the fire comforted them.
Nhiệt ấm mang lại sự sống từ ngọn lửa đã an ủi họ.
she found life-giving inspiration in her artwork.
Cô ấy tìm thấy cảm hứng mang lại sự sống trong tác phẩm nghệ thuật của mình.
the life-giving rhythm of the music moved her soul.
Cadence mang lại sự sống của âm nhạc đã lay động tâm hồn cô.
he appreciated the life-giving support of his family.
Anh ấy trân trọng sự hỗ trợ mang lại sự sống từ gia đình mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay