striking likenesses
những nét tương đồng ấn tượng
finding likenesses
tìm kiếm những nét tương đồng
notable likenesses
những nét tương đồng đáng chú ý
draw likenesses
vẽ những nét tương đồng
observe likenesses
quan sát những nét tương đồng
similar likenesses
những nét tương đồng tương tự
assessing likenesses
đánh giá những nét tương đồng
identifying likenesses
xác định những nét tương đồng
beyond likenesses
ngoài những nét tương đồng
pure likenesses
những nét tương đồng thuần túy
the artist highlighted the likenesses between the two portraits.
Nghệ sĩ đã làm nổi bật những điểm tương đồng giữa hai bức chân dung.
despite their differences, there were striking likenesses in their personalities.
Bất chấp những khác biệt, vẫn có những điểm tương đồng đáng chú ý trong tính cách của họ.
genetic testing revealed unexpected likenesses to distant relatives.
Xét nghiệm di truyền cho thấy những điểm tương đồng bất ngờ với những người thân xa.
the report detailed the likenesses between the two economic systems.
Báo cáo chi tiết những điểm tương đồng giữa hai hệ thống kinh tế.
we found several likenesses in their approaches to problem-solving.
Chúng tôi tìm thấy một số điểm tương đồng trong cách tiếp cận giải quyết vấn đề của họ.
the judge noted the likenesses in the witnesses' testimonies.
Thẩm phán đã lưu ý những điểm tương đồng trong lời khai của các nhân chứng.
the study explored the likenesses between urban and rural lifestyles.
Nghiên cứu khám phá những điểm tương đồng giữa lối sống đô thị và nông thôn.
the critic pointed out the likenesses to previous works by the author.
Nhà phê bình chỉ ra những điểm tương đồng với các tác phẩm trước đó của tác giả.
the software identified likenesses in the data sets for further analysis.
Phần mềm đã xác định những điểm tương đồng trong các bộ dữ liệu để phân tích thêm.
the historian examined the historical records for any likenesses.
Nhà sử học đã xem xét các hồ sơ lịch sử để tìm kiếm bất kỳ điểm tương đồng nào.
the team focused on the likenesses between the two marketing campaigns.
Nhóm tập trung vào những điểm tương đồng giữa hai chiến dịch marketing.
striking likenesses
những nét tương đồng ấn tượng
finding likenesses
tìm kiếm những nét tương đồng
notable likenesses
những nét tương đồng đáng chú ý
draw likenesses
vẽ những nét tương đồng
observe likenesses
quan sát những nét tương đồng
similar likenesses
những nét tương đồng tương tự
assessing likenesses
đánh giá những nét tương đồng
identifying likenesses
xác định những nét tương đồng
beyond likenesses
ngoài những nét tương đồng
pure likenesses
những nét tương đồng thuần túy
the artist highlighted the likenesses between the two portraits.
Nghệ sĩ đã làm nổi bật những điểm tương đồng giữa hai bức chân dung.
despite their differences, there were striking likenesses in their personalities.
Bất chấp những khác biệt, vẫn có những điểm tương đồng đáng chú ý trong tính cách của họ.
genetic testing revealed unexpected likenesses to distant relatives.
Xét nghiệm di truyền cho thấy những điểm tương đồng bất ngờ với những người thân xa.
the report detailed the likenesses between the two economic systems.
Báo cáo chi tiết những điểm tương đồng giữa hai hệ thống kinh tế.
we found several likenesses in their approaches to problem-solving.
Chúng tôi tìm thấy một số điểm tương đồng trong cách tiếp cận giải quyết vấn đề của họ.
the judge noted the likenesses in the witnesses' testimonies.
Thẩm phán đã lưu ý những điểm tương đồng trong lời khai của các nhân chứng.
the study explored the likenesses between urban and rural lifestyles.
Nghiên cứu khám phá những điểm tương đồng giữa lối sống đô thị và nông thôn.
the critic pointed out the likenesses to previous works by the author.
Nhà phê bình chỉ ra những điểm tương đồng với các tác phẩm trước đó của tác giả.
the software identified likenesses in the data sets for further analysis.
Phần mềm đã xác định những điểm tương đồng trong các bộ dữ liệu để phân tích thêm.
the historian examined the historical records for any likenesses.
Nhà sử học đã xem xét các hồ sơ lịch sử để tìm kiếm bất kỳ điểm tương đồng nào.
the team focused on the likenesses between the two marketing campaigns.
Nhóm tập trung vào những điểm tương đồng giữa hai chiến dịch marketing.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay