| số nhiều | maledictions |
malediction curse
nguyền rủa
malediction spell
bùa nguyền
malediction utterance
lời nguyền
malediction power
sức mạnh nguyền rủa
malediction effect
hiệu ứng nguyền rủa
malediction ritual
nghi lễ nguyền rủa
malediction fate
số phận nguyền rủa
malediction word
từ nguyền rủa
malediction legend
truyền thuyết nguyền rủa
malediction belief
niềm tin nguyền rủa
he uttered a malediction against his enemies.
anh ta đã thốt ra một lời nguyền rủa đối với kẻ thù của mình.
the ancient scroll contained a powerful malediction.
cuộn giấy cổ chứa đựng một lời nguyền rủa mạnh mẽ.
she believed that the malediction would bring misfortune.
cô ấy tin rằng lời nguyền rủa đó sẽ mang lại xui xẻo.
the villagers feared the old woman's malediction.
những người dân làng sợ hãi lời nguyền rủa của người phụ nữ già.
his malediction was said to curse the entire family.
người ta nói rằng lời nguyền rủa của anh ta sẽ nguyền rủa cả gia đình.
they performed a ritual to lift the malediction.
họ đã thực hiện một nghi lễ để loại bỏ lời nguyền rủa.
the story revolves around a malediction placed on a prince.
câu chuyện xoay quanh một lời nguyền rủa đã được đặt lên một hoàng tử.
he was warned not to speak a malediction in anger.
anh ta được cảnh báo không nên thốt ra một lời nguyền rủa khi tức giận.
the malediction was believed to be irreversible.
người ta tin rằng lời nguyền rủa đó không thể đảo ngược.
legends tell of a malediction that can only be broken by true love.
truyền thuyết kể về một lời nguyền rủa chỉ có thể bị phá vỡ bởi tình yêu đích thực.
malediction curse
nguyền rủa
malediction spell
bùa nguyền
malediction utterance
lời nguyền
malediction power
sức mạnh nguyền rủa
malediction effect
hiệu ứng nguyền rủa
malediction ritual
nghi lễ nguyền rủa
malediction fate
số phận nguyền rủa
malediction word
từ nguyền rủa
malediction legend
truyền thuyết nguyền rủa
malediction belief
niềm tin nguyền rủa
he uttered a malediction against his enemies.
anh ta đã thốt ra một lời nguyền rủa đối với kẻ thù của mình.
the ancient scroll contained a powerful malediction.
cuộn giấy cổ chứa đựng một lời nguyền rủa mạnh mẽ.
she believed that the malediction would bring misfortune.
cô ấy tin rằng lời nguyền rủa đó sẽ mang lại xui xẻo.
the villagers feared the old woman's malediction.
những người dân làng sợ hãi lời nguyền rủa của người phụ nữ già.
his malediction was said to curse the entire family.
người ta nói rằng lời nguyền rủa của anh ta sẽ nguyền rủa cả gia đình.
they performed a ritual to lift the malediction.
họ đã thực hiện một nghi lễ để loại bỏ lời nguyền rủa.
the story revolves around a malediction placed on a prince.
câu chuyện xoay quanh một lời nguyền rủa đã được đặt lên một hoàng tử.
he was warned not to speak a malediction in anger.
anh ta được cảnh báo không nên thốt ra một lời nguyền rủa khi tức giận.
the malediction was believed to be irreversible.
người ta tin rằng lời nguyền rủa đó không thể đảo ngược.
legends tell of a malediction that can only be broken by true love.
truyền thuyết kể về một lời nguyền rủa chỉ có thể bị phá vỡ bởi tình yêu đích thực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay