many-footed

[Mỹ]/[ˈmɛni ˈfʊtɪd]/
[Anh]/[ˈmɛni ˈfʊtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có nhiều chân; có nhiều chân hoặc chân dài. Được dùng để mô tả sinh vật hoặc sinh vật có số lượng chân hoặc chân lớn, thường trong bối cảnh kỳ ảo hoặc huyền thoại.
n. Một sinh vật hoặc sinh vật có nhiều chân.

Cụm từ & Cách kết hợp

many-footed beast

Vietnamese_translation

a many-footed creature

Vietnamese_translation

many-footed march

Vietnamese_translation

many-footed giant

Vietnamese_translation

the many-footed one

Vietnamese_translation

many-footed steps

Vietnamese_translation

walking many-footed

Vietnamese_translation

describe many-footed

Vietnamese_translation

seeing many-footed

Vietnamese_translation

ancient many-footed

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the many-footed insect scurried across the forest floor.

Con côn trùng nhiều chân lách cách trên mặt đất rừng.

we found many-footed tracks in the muddy ground.

Chúng tôi tìm thấy dấu chân của sinh vật nhiều chân trên mặt đất bùn.

the artist depicted a fantastical many-footed creature.

Nghệ sĩ đã vẽ một sinh vật nhiều chân kỳ ảo.

the many-footed spider spun a complex web.

Con nhện nhiều chân dệt một mạng nhện phức tạp.

the child imagined a friendly many-footed monster.

Trẻ em tưởng tượng một con quái vật nhiều chân thân thiện.

the ancient ruins showed evidence of many-footed beings.

Các di tích cổ cho thấy bằng chứng về sự tồn tại của sinh vật nhiều chân.

the scientist studied the anatomy of the many-footed animal.

Nhà khoa học nghiên cứu cấu tạo cơ thể của loài động vật nhiều chân.

the poem described a graceful, many-footed dancer.

Bài thơ miêu tả một người nhảy múa nhiều chân uyển chuyển.

the game featured a challenging many-footed boss.

Trò chơi có một con boss nhiều chân khó đánh bại.

the story told of a lost civilization of many-footed people.

Câu chuyện kể về một nền văn minh bị lãng quên của những người nhiều chân.

the creature's many-footed gait was surprisingly agile.

Đi bộ nhiều chân của sinh vật này lại bất ngờ khéo léo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay