massiveness

[Mỹ]/ˈmæsɪvnəs/
[Anh]/ˈmæsɪvnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc lớn, nặng hoặc rắn
Word Forms
số nhiềumassivenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

massiveness of nature

sự đồ sộ của thiên nhiên

massiveness of structure

sự đồ sộ của cấu trúc

massiveness of mountains

sự đồ sộ của núi non

massiveness of buildings

sự đồ sộ của các tòa nhà

massiveness of presence

sự đồ sộ của sự hiện diện

massiveness of sound

sự đồ sộ của âm thanh

massiveness of ideas

sự đồ sộ của ý tưởng

massiveness of effort

sự đồ sộ của nỗ lực

massiveness of impact

sự đồ sộ của tác động

massiveness of change

sự đồ sộ của sự thay đổi

Câu ví dụ

the massiveness of the mountain left us in awe.

Sự đồ sộ của ngọn núi khiến chúng tôi kinh ngạc.

we were impressed by the massiveness of the ancient ruins.

Chúng tôi vô cùng ấn tượng bởi sự đồ sộ của những tàn tích cổ đại.

the massiveness of the sculpture dominated the gallery.

Sự đồ sộ của bức điêu khắc đã thống trị phòng trưng bày.

she was struck by the massiveness of the ocean.

Cô ấy bị ấn tượng bởi sự đồ sộ của đại dương.

the massiveness of the project required careful planning.

Sự đồ sộ của dự án đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.

we discussed the massiveness of the task ahead.

Chúng tôi đã thảo luận về sự đồ sộ của nhiệm vụ phía trước.

the massiveness of the storm caused widespread damage.

Sự đồ sộ của cơn bão đã gây ra thiệt hại trên diện rộng.

he admired the massiveness of the tree in the park.

Anh ấy ngưỡng mộ sự đồ sộ của cây trong công viên.

the massiveness of the city's skyline is breathtaking.

Sự đồ sộ của đường chân trời thành phố thật ngoạn mục.

they were amazed by the massiveness of the elephant.

Họ kinh ngạc trước sự đồ sộ của con voi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay