me-focused

[Mỹ]/[ˈmiː ˈfəʊ.kəst]/
[Anh]/[ˈmiː ˈfoʊ.kəst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Đặc trưng bởi sự tập trung vào bản thân; vị kỷ; Tập trung chủ yếu vào nhu cầu và mong muốn của bản thân; ích kỷ.

Cụm từ & Cách kết hợp

me-focused approach

phương pháp tập trung vào bản thân

being me-focused

tập trung vào bản thân

me-focused goals

mục tiêu tập trung vào bản thân

was me-focused

tập trung vào bản thân

get me-focused

tập trung vào bản thân

me-focused time

thời gian tập trung vào bản thân

highly me-focused

tập trung cao độ vào bản thân

becoming me-focused

trở nên tập trung vào bản thân

me-focused work

công việc tập trung vào bản thân

truly me-focused

thực sự tập trung vào bản thân

Câu ví dụ

my me-focused approach to fitness prioritizes consistent, small changes.

Phương pháp tiếp cận thể dục tập trung vào bản thân của tôi ưu tiên những thay đổi nhỏ và nhất quán.

a me-focused career path might involve exploring different industries.

Một con đường sự nghiệp tập trung vào bản thân có thể liên quan đến việc khám phá các ngành công nghiệp khác nhau.

this me-focused project allows me to develop my creative skills.

Dự án tập trung vào bản thân này cho phép tôi phát triển các kỹ năng sáng tạo của mình.

my me-focused financial plan emphasizes saving and investing wisely.

Kế hoạch tài chính tập trung vào bản thân của tôi nhấn mạnh việc tiết kiệm và đầu tư một cách khôn ngoan.

the me-focused learning style suits students who are self-motivated.

Phong cách học tập tập trung vào bản thân phù hợp với những sinh viên có động lực tự thân.

a me-focused vacation means prioritizing activities i genuinely enjoy.

Một kỳ nghỉ tập trung vào bản thân có nghĩa là ưu tiên những hoạt động mà tôi thực sự yêu thích.

my me-focused communication style is direct and honest.

Phong cách giao tiếp tập trung vào bản thân của tôi là trực tiếp và trung thực.

this me-focused research explores my personal interests in history.

Nghiên cứu tập trung vào bản thân này khám phá những sở thích cá nhân của tôi về lịch sử.

the me-focused design incorporates elements reflecting my unique style.

Thiết kế tập trung vào bản thân kết hợp các yếu tố phản ánh phong cách độc đáo của tôi.

my me-focused goal is to improve my overall well-being.

Mục tiêu tập trung vào bản thân của tôi là cải thiện sức khỏe tổng thể của tôi.

a me-focused approach to problem-solving involves self-reflection.

Phương pháp tiếp cận giải quyết vấn đề tập trung vào bản thân liên quan đến việc tự suy ngẫm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay