mess-ups

[Mỹ]/[ˈmes ʌps]/
[Anh]/[ˈmes ʌps]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những sai lầm; lỗi sai; thất bại; Trạng thái hỗn loạn hoặc thiếu tổ chức.
v. Gây ra những sai lầm hoặc lỗi sai.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding mess-ups

tránh sai sót

minor mess-ups

sai sót nhỏ

preventing mess-ups

ngăn ngừa sai sót

few mess-ups

ít sai sót

serious mess-ups

sai sót nghiêm trọng

caused mess-ups

sai sót do gây ra

analyzing mess-ups

phân tích sai sót

learning from mess-ups

học hỏi từ những sai sót

past mess-ups

những sai sót trong quá khứ

reducing mess-ups

giảm thiểu sai sót

Câu ví dụ

we had a few minor mess-ups during the presentation, but overall it went well.

Chúng tôi đã có một vài sai sót nhỏ trong quá trình thuyết trình, nhưng nhìn chung thì nó diễn ra tốt đẹp.

the project suffered from several costly mess-ups due to poor planning.

Dự án đã gặp phải một số sai sót tốn kém do lập kế hoạch kém.

i'm worried about any further mess-ups in the manufacturing process.

Tôi lo lắng về bất kỳ sai sót nào khác trong quy trình sản xuất.

the team analyzed the mess-ups to prevent them from happening again.

Nhóm đã phân tích các sai sót để ngăn chúng xảy ra lần nữa.

he blamed the entire system for his mess-ups, refusing to take responsibility.

Anh ta đổ lỗi cho toàn bộ hệ thống về những sai sót của mình, từ chối chịu trách nhiệm.

let's review the data to identify and correct any potential mess-ups.

Hãy xem xét dữ liệu để xác định và sửa bất kỳ sai sót tiềm ẩn nào.

the chef apologized for the kitchen's mess-ups in the dinner service.

Đầu bếp đã xin lỗi về những sai sót của nhà bếp trong dịch vụ tối.

despite the initial mess-ups, the company managed to turn things around.

Bất chấp những sai sót ban đầu, công ty đã xoay chuyển tình thế.

the software contained several critical mess-ups that needed immediate fixing.

Phần mềm chứa một số lỗi nghiêm trọng cần sửa ngay lập tức.

we need to implement better quality control to avoid future mess-ups.

Chúng ta cần thực hiện các biện pháp kiểm soát chất lượng tốt hơn để tránh những sai sót trong tương lai.

the athlete's performance was affected by a series of unfortunate mess-ups.

Thành tích của vận động viên bị ảnh hưởng bởi một loạt các sai sót đáng tiếc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay