misdemeanors

[Mỹ]/ˌmɪsdɪˈmiːnəz/
[Anh]/ˌmɪsdəˈminərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hành vi sai trái hoặc tội phạm nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

minor misdemeanors

những hành vi vi phạm nhỏ

petty misdemeanors

những hành vi vi phạm nhẹ

serious misdemeanors

những hành vi vi phạm nghiêm trọng

misdemeanors committed

các hành vi vi phạm đã gây ra

misdemeanors charged

các hành vi vi phạm bị cáo buộc

misdemeanors listed

các hành vi vi phạm được liệt kê

misdemeanors prosecuted

các hành vi vi phạm bị truy tố

misdemeanors resolved

các hành vi vi phạm đã được giải quyết

misdemeanors reported

các hành vi vi phạm được báo cáo

misdemeanors punished

các hành vi vi phạm bị trừng phạt

Câu ví dụ

many young people commit misdemeanors without understanding the consequences.

Nhiều thanh niên phạm các hành vi vi phạm pháp luật mà không hiểu hậu quả.

the police are cracking down on misdemeanors in the city.

Cảnh sát đang tăng cường trấn áp các hành vi vi phạm pháp luật trong thành phố.

he was charged with several misdemeanors last year.

Năm ngoái, anh ta bị cáo buộc thực hiện nhiều hành vi vi phạm pháp luật.

community service is often a punishment for minor misdemeanors.

Dịch vụ cộng đồng thường là hình phạt cho các hành vi vi phạm pháp luật nhẹ.

she learned from her misdemeanors and decided to change her life.

Cô ấy đã học hỏi từ những hành vi vi phạm pháp luật của mình và quyết định thay đổi cuộc sống.

judges often consider the circumstances when dealing with misdemeanors.

Các thẩm phán thường cân nhắc các hoàn cảnh khi xử lý các hành vi vi phạm pháp luật.

his record shows only a few misdemeanors from his youth.

Hồ sơ của anh ấy cho thấy chỉ một vài hành vi vi phạm pháp luật từ khi còn trẻ.

misdemeanors can sometimes lead to more serious charges if repeated.

Các hành vi vi phạm pháp luật đôi khi có thể dẫn đến các cáo buộc nghiêm trọng hơn nếu lặp lại.

she was relieved to find out that her misdemeanors would not affect her job application.

Cô ấy thở phào nhẹ nhõm khi biết rằng các hành vi vi phạm pháp luật của mình sẽ không ảnh hưởng đến đơn xin việc của cô.

understanding the legal implications of misdemeanors is important for everyone.

Hiểu được những tác động pháp lý của các hành vi vi phạm pháp luật là quan trọng đối với mọi người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay