misfire

[Mỹ]/mɪs'faɪə/
[Anh]/'mɪs'faɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. không nổ; không thành công
n. sự không nổ; sự thất bại
Word Forms
thì quá khứmisfired
hiện tại phân từmisfiring
ngôi thứ ba số ítmisfires
quá khứ phân từmisfired
số nhiềumisfires

Cụm từ & Cách kết hợp

misfiring engine

động cơ hoạt động không ổn định

Câu ví dụ

the car would misfire occasionally from the cold.

chiếc xe sẽ bị trục trặc động cơ không đều đôi khi khi khởi động từ trạng thái lạnh.

They were made the scapegoats for the misfire of the program.

Họ bị coi là những con dê đen vì sự thất bại của chương trình.

Unfortunately their plan misfired badly.

Thật không may, kế hoạch của họ đã thất bại thảm hại.

Damp, of course, will cause the fougasse to misfire, like any other gunpowder weapon.

Độ ẩm, tất nhiên rồi, sẽ khiến phougasse bị nổ sai, giống như bất kỳ loại vũ khí thuốc súng nào khác.

A theatrical cannon, set off during the performance, misfired, igniting the wooden beams and thatching.

Một khẩu pháo sân khấu, được kích hoạt trong quá trình biểu diễn, đã nổ sai, gây ra hỏa hoạn cho các thanh gỗ và lớp phủ.

The gun misfired during the competition.

Súng bị nổ không mong muốn trong khi thi đấu.

The plan to increase sales misfired due to poor marketing strategies.

Kế hoạch tăng doanh số đã thất bại do chiến lược marketing kém hiệu quả.

His attempt at humor misfired and offended everyone in the room.

Nỗ lực hài hước của anh ấy đã thất bại và khiến mọi người trong phòng cảm thấy khó chịu.

The new product launch misfired because of a lack of market research.

Sự ra mắt sản phẩm mới đã thất bại do thiếu nghiên cứu thị trường.

The joke misfired and no one laughed.

Câu đùa không được ai bật cười.

The engine misfired, causing the car to stall.

Động cơ bị trục trặc, khiến xe bị chết máy.

The misfire in communication led to misunderstandings between the team members.

Sự cố giao tiếp đã dẫn đến những hiểu lầm giữa các thành viên trong nhóm.

The misfire of the rocket launch delayed the mission.

Sự thất bại của việc phóng tên lửa đã trì hoãn nhiệm vụ.

Her attempt to apologize misfired as she only made things worse.

Nỗ lực xin lỗi của cô ấy đã thất bại khi cô ấy chỉ khiến mọi thứ trở nên tồi tệ hơn.

The misfire of the alarm system caused chaos in the building.

Sự cố của hệ thống báo động đã gây ra sự hỗn loạn trong tòa nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay