musicale

[Mỹ]/ˌmjuːzɪˈkɑːl/
[Anh]/ˌmjuːzɪˈkæl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.sự kiện âm nhạc xã hội; buổi hòa nhạc
Các dạng của từ
số nhiềumusicales

Cụm từ & Cách kết hợp

musicale event

sự kiện âm nhạc

musicale performance

biểu diễn âm nhạc

musicale journey

hành trình âm nhạc

musicale experience

trải nghiệm âm nhạc

musicale night

đêm âm nhạc

musicale genre

thể loại âm nhạc

musicale style

phong cách âm nhạc

musicale festival

lễ hội âm nhạc

musicale tradition

truyền thống âm nhạc

musicale composition

phù hợp âm nhạc

Câu ví dụ

she performed a beautiful musicale last night.

Cô ấy đã biểu diễn một buổi nhạc đẹp vào tối qua.

we should attend the musicale at the community center.

Chúng ta nên tham dự buổi nhạc tại trung tâm cộng đồng.

the musicale featured several talented musicians.

Buổi nhạc có sự góp mặt của nhiều nhạc sĩ tài năng.

he has a passion for organizing musicale events.

Anh ấy có đam mê tổ chức các sự kiện nhạc.

many people enjoyed the outdoor musicale on the weekend.

Nhiều người đã tận hưởng buổi nhạc ngoài trời vào cuối tuần.

the theme of the musicale was classical compositions.

Chủ đề của buổi nhạc là các bản nhạc cổ điển.

she invited her friends to the musicale at her school.

Cô ấy đã mời bạn bè đến buổi nhạc tại trường của cô.

the musicale was a great success and received rave reviews.

Buổi nhạc là một thành công lớn và nhận được những đánh giá tuyệt vời.

he played the piano beautifully during the musicale.

Anh ấy đã chơi piano một cách tuyệt vời trong suốt buổi nhạc.

they are rehearsing for the upcoming musicale this friday.

Họ đang tập luyện cho buổi nhạc sắp tới vào thứ sáu tuần này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay