negators

[Mỹ]/[ˈneɪɡətəz]/
[Anh]/[ˈneɪɡətəz]/

Dịch

n. Những người phủ nhận hoặc bày tỏ sự không đồng ý; Thiết bị hoặc hệ thống phủ nhận hoặc làm đối phó với điều gì đó; Những người thường xuyên bày tỏ ý kiến tiêu cực.

Cụm từ & Cách kết hợp

using negators

Sử dụng từ phủ định

negators exist

Tồn tại các từ phủ định

negating negators

Phủ định các từ phủ định

Câu ví dụ

i’m not interested in buying a new car right now.

Tôi không quan tâm đến việc mua xe mới vào lúc này.

she doesn’t seem to understand the instructions.

Cô ấy dường như không hiểu chỉ dẫn.

he hasn’t finished his homework yet.

Anh ấy vẫn chưa hoàn thành bài tập về nhà.

we won’t be attending the meeting tomorrow.

Chúng tôi sẽ không tham dự cuộc họp ngày mai.

the project isn’t going to be easy to complete.

Dự án này sẽ không dễ dàng để hoàn thành.

they don’t have any experience in this field.

Họ không có kinh nghiệm trong lĩnh vực này.

i can’t believe how quickly time has passed.

Tôi không thể tin nổi thời gian trôi qua nhanh đến thế.

the food wasn’t very good at the restaurant.

Món ăn ở nhà hàng không ngon lắm.

he shouldn’t have said that to her.

Anh ấy không nên nói điều đó với cô ấy.

the movie wasn’t as exciting as i expected.

Bộ phim không hấp dẫn bằng như tôi mong đợi.

i don’t know where my keys are.

Tôi không biết chìa khóa của mình ở đâu.

the weather isn’t ideal for a picnic today.

Thời tiết hôm nay không lý tưởng cho một buổi dã ngoại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay