non-eco-friendly

[Mỹ]/[nɒnˌiːkəʊˈfrɛndli]/
[Anh]/[nɒnˌiːkoʊˈfrɛndli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Điều gì đó không thân thiện với môi trường.
adj. Không thân thiện với môi trường; gây hại cho môi trường; không bền vững; góp phần gây thiệt hại cho môi trường.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-eco-friendly products

sản phẩm không thân thiện với môi trường

being non-eco-friendly

không thân thiện với môi trường

non-eco-friendly packaging

đóng gói không thân thiện với môi trường

avoid non-eco-friendly

tránh sử dụng không thân thiện với môi trường

was non-eco-friendly

đã không thân thiện với môi trường

highly non-eco-friendly

rất không thân thiện với môi trường

seem non-eco-friendly

có vẻ không thân thiện với môi trường

considered non-eco-friendly

được coi là không thân thiện với môi trường

truly non-eco-friendly

thực sự không thân thiện với môi trường

become non-eco-friendly

trở nên không thân thiện với môi trường

Câu ví dụ

the company's non-eco-friendly practices are damaging the local ecosystem.

Các hoạt động không thân thiện với môi trường của công ty đang gây thiệt hại cho hệ sinh thái địa phương.

we need to reduce our reliance on non-eco-friendly products and packaging.

Chúng ta cần giảm sự phụ thuộc vào các sản phẩm và bao bì không thân thiện với môi trường.

the new regulations aim to discourage non-eco-friendly industrial processes.

Các quy định mới nhằm hạn chế các quy trình công nghiệp không thân thiện với môi trường.

consumers are increasingly aware of the impact of non-eco-friendly consumption.

Người tiêu dùng ngày càng nhận thức rõ tác động của việc tiêu dùng không thân thiện với môi trường.

the hotel is phasing out all non-eco-friendly amenities in the rooms.

Khách sạn đang loại bỏ tất cả các tiện nghi không thân thiện với môi trường trong phòng.

investing in sustainable alternatives is better than supporting non-eco-friendly industries.

Đầu tư vào các phương án bền vững tốt hơn là hỗ trợ các ngành công nghiệp không thân thiện với môi trường.

the report highlighted the negative consequences of non-eco-friendly farming methods.

Báo cáo đã nhấn mạnh những hậu quả tiêu cực của các phương pháp canh tác không thân thiện với môi trường.

many tourists are seeking destinations with non-eco-friendly tourism options.

Nhiều du khách đang tìm kiếm các điểm đến có các lựa chọn du lịch không thân thiện với môi trường.

the government is implementing policies to penalize non-eco-friendly businesses.

Chính phủ đang thực thi các chính sách để trừng phạt các doanh nghiệp không thân thiện với môi trường.

choosing reusable options is a simple way to avoid non-eco-friendly disposables.

Việc chọn các lựa chọn có thể tái sử dụng là một cách đơn giản để tránh sử dụng các sản phẩm dùng một lần không thân thiện với môi trường.

the campaign promotes a shift away from non-eco-friendly energy sources.

Chiến dịch khuyến khích chuyển hướng khỏi các nguồn năng lượng không thân thiện với môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay