overconsumption

[Mỹ]/[ˌoʊvərkənˈsʌmʃən]/
[Anh]/[ˌoʊvərkənˈsʌmʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động tiêu thụ quá mức; sử dụng tài nguyên với tốc độ nhanh hơn tốc độ có thể được bổ sung lại; Trạng thái tiêu thụ nhiều hơn mức cần thiết hoặc bền vững; Tiêu thụ quá mức, thường dẫn đến những hậu quả tiêu cực về môi trường hoặc xã hội.

Cụm từ & Cách kết hợp

overconsumption leads

dẫn đến

prevent overconsumption

ngăn chặn tình trạng tiêu thụ quá mức

overconsumption problem

vấn đề tiêu thụ quá mức

reducing overconsumption

giảm tình trạng tiêu thụ quá mức

overconsumption crisis

khủng hoảng tiêu thụ quá mức

address overconsumption

giải quyết tình trạng tiêu thụ quá mức

overconsumption effects

tác động của tình trạng tiêu thụ quá mức

combating overconsumption

chống lại tình trạng tiêu thụ quá mức

overconsumption rates

tỷ lệ tiêu thụ quá mức

curbing overconsumption

kiềm chế tình trạng tiêu thụ quá mức

Câu ví dụ

the rise of overconsumption is a major threat to our planet's resources.

Sự gia tăng của tình trạng tiêu dùng quá mức là một mối đe dọa lớn đối với tài nguyên của hành tinh ta.

we need to address the issue of overconsumption and promote sustainable practices.

Chúng ta cần giải quyết vấn đề tiêu dùng quá mức và thúc đẩy các phương pháp bền vững.

overconsumption of fast fashion contributes to textile waste and pollution.

Việc tiêu dùng quá mức các sản phẩm thời trang nhanh chóng góp phần gây ra lãng phí và ô nhiễm dệt may.

combating overconsumption requires a shift in consumer mindset and behavior.

Để chống lại tình trạng tiêu dùng quá mức đòi hỏi sự thay đổi trong tư duy và hành vi của người tiêu dùng.

the culture of overconsumption often leads to unnecessary debt and financial stress.

Văn hóa tiêu dùng quá mức thường dẫn đến nợ nần không cần thiết và căng thẳng về tài chính.

reducing overconsumption is crucial for long-term environmental sustainability.

Giảm thiểu tình trạng tiêu dùng quá mức là rất quan trọng cho sự bền vững môi trường lâu dài.

overconsumption of energy resources is accelerating climate change.

Việc tiêu dùng quá mức các nguồn năng lượng đang đẩy nhanh quá trình biến đổi khí hậu.

the consequences of overconsumption are felt most acutely by vulnerable communities.

Hậu quả của tình trạng tiêu dùng quá mức được cảm nhận mạnh mẽ nhất bởi các cộng đồng dễ bị tổn thương.

government policies can discourage overconsumption through taxation and incentives.

Các chính sách của chính phủ có thể ngăn chặn tình trạng tiêu dùng quá mức thông qua thuế và ưu đãi.

raising awareness about the impacts of overconsumption is the first step towards change.

Nâng cao nhận thức về tác động của tình trạng tiêu dùng quá mức là bước đầu tiên hướng tới sự thay đổi.

overconsumption of processed foods contributes to health problems and obesity.

Việc tiêu dùng quá mức các loại thực phẩm chế biến sẵn góp phần gây ra các vấn đề sức khỏe và béo phì.

the cycle of overconsumption is fueled by aggressive marketing and advertising.

Chuỗi tiêu dùng quá mức được thúc đẩy bởi tiếp thị và quảng cáo mạnh mẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay