non-infectious disease
Bệnh không lây
non-infectious causes
Nguyên nhân không lây
remains non-infectious
Vẫn không lây
non-infectious condition
Tình trạng không lây
being non-infectious
Không lây
initially non-infectious
Không lây ban đầu
non-infectious origin
Gốc không lây
considered non-infectious
Được coi là không lây
completely non-infectious
Hoàn toàn không lây
non-infectious state
Trạng thái không lây
the patient's condition was determined to be non-infectious.
Tình trạng của bệnh nhân được xác định là không lây nhiễm.
we investigated potential non-infectious causes for the outbreak.
Chúng tôi đã điều tra các nguyên nhân không lây nhiễm tiềm năng gây ra sự bùng phát.
the symptoms suggest a non-infectious autoimmune disorder.
Các triệu chứng cho thấy một rối loạn tự miễn không lây nhiễm.
the research focused on non-infectious chronic diseases.
Nghiên cứu tập trung vào các bệnh mãn tính không lây nhiễm.
lifestyle factors often contribute to non-infectious diseases.
Các yếu tố lối sống thường góp phần vào các bệnh không lây nhiễm.
early detection is crucial for managing non-infectious conditions.
Phát hiện sớm là rất quan trọng để quản lý các tình trạng không lây nhiễm.
the study examined the prevalence of non-infectious illnesses.
Nghiên cứu đã xem xét tỷ lệ phổ biến của các bệnh không lây nhiễm.
preventing non-infectious diseases requires promoting healthy habits.
Ngăn ngừa các bệnh không lây nhiễm đòi hỏi việc thúc đẩy các thói quen lành mạnh.
the team analyzed data related to non-infectious mortality rates.
Đội ngũ đã phân tích dữ liệu liên quan đến tỷ lệ tử vong không lây nhiễm.
we need to consider non-infectious risk factors in this case.
Chúng ta cần xem xét các yếu tố nguy cơ không lây nhiễm trong trường hợp này.
the investigation ruled out any possibility of a non-infectious origin.
Điều tra đã loại bỏ khả năng bất kỳ nguồn gốc nào không lây nhiễm.
non-infectious disease
Bệnh không lây
non-infectious causes
Nguyên nhân không lây
remains non-infectious
Vẫn không lây
non-infectious condition
Tình trạng không lây
being non-infectious
Không lây
initially non-infectious
Không lây ban đầu
non-infectious origin
Gốc không lây
considered non-infectious
Được coi là không lây
completely non-infectious
Hoàn toàn không lây
non-infectious state
Trạng thái không lây
the patient's condition was determined to be non-infectious.
Tình trạng của bệnh nhân được xác định là không lây nhiễm.
we investigated potential non-infectious causes for the outbreak.
Chúng tôi đã điều tra các nguyên nhân không lây nhiễm tiềm năng gây ra sự bùng phát.
the symptoms suggest a non-infectious autoimmune disorder.
Các triệu chứng cho thấy một rối loạn tự miễn không lây nhiễm.
the research focused on non-infectious chronic diseases.
Nghiên cứu tập trung vào các bệnh mãn tính không lây nhiễm.
lifestyle factors often contribute to non-infectious diseases.
Các yếu tố lối sống thường góp phần vào các bệnh không lây nhiễm.
early detection is crucial for managing non-infectious conditions.
Phát hiện sớm là rất quan trọng để quản lý các tình trạng không lây nhiễm.
the study examined the prevalence of non-infectious illnesses.
Nghiên cứu đã xem xét tỷ lệ phổ biến của các bệnh không lây nhiễm.
preventing non-infectious diseases requires promoting healthy habits.
Ngăn ngừa các bệnh không lây nhiễm đòi hỏi việc thúc đẩy các thói quen lành mạnh.
the team analyzed data related to non-infectious mortality rates.
Đội ngũ đã phân tích dữ liệu liên quan đến tỷ lệ tử vong không lây nhiễm.
we need to consider non-infectious risk factors in this case.
Chúng ta cần xem xét các yếu tố nguy cơ không lây nhiễm trong trường hợp này.
the investigation ruled out any possibility of a non-infectious origin.
Điều tra đã loại bỏ khả năng bất kỳ nguồn gốc nào không lây nhiễm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay