non-sustainable

[Mỹ]/[nɒn stəˈsteɪnəbl]/
[Anh]/[nɒn səˈsteɪnəbl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thể duy trì ở một tỷ lệ hoặc mức độ nhất định; Không thân thiện với môi trường hoặc hiệu quả về nguồn lực; Không thể tiếp tục trong một thời gian dài.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-sustainable growth

tăng trưởng không bền vững

non-sustainable practices

các phương pháp không bền vững

becoming non-sustainable

trở nên không bền vững

non-sustainable system

hệ thống không bền vững

non-sustainable future

tương lai không bền vững

non-sustainable model

mô hình không bền vững

highly non-sustainable

rất không bền vững

inherently non-sustainable

thiên về không bền vững

proving non-sustainable

chứng minh là không bền vững

Câu ví dụ

the current rate of resource consumption is clearly non-sustainable.

Tỷ lệ tiêu thụ tài nguyên hiện tại rõ ràng là không bền vững.

their non-sustainable farming practices depleted the soil over time.

Các phương pháp canh tác không bền vững của họ đã làm cạn kiệt đất đai theo thời gian.

relying on fossil fuels is a non-sustainable energy strategy.

Dựa vào nhiên liệu hóa thạch là một chiến lược năng lượng không bền vững.

the non-sustainable fishing practices threatened the marine ecosystem.

Các phương pháp đánh bắt cá không bền vững đã đe dọa hệ sinh thái biển.

we need to transition away from non-sustainable economic models.

Chúng ta cần chuyển đổi khỏi các mô hình kinh tế không bền vững.

the company's non-sustainable supply chain raised ethical concerns.

Chuỗi cung ứng không bền vững của công ty đã làm dấy lên những lo ngại về đạo đức.

their non-sustainable lifestyle was impacting the environment negatively.

Lối sống không bền vững của họ đang tác động tiêu cực đến môi trường.

the project's long-term viability was questionable due to its non-sustainable nature.

Khả năng tồn tại lâu dài của dự án là đáng nghi ngờ do bản chất không bền vững của nó.

addressing non-sustainable population growth is a global challenge.

Giải quyết sự tăng trưởng dân số không bền vững là một thách thức toàn cầu.

the non-sustainable use of water resources led to severe shortages.

Việc sử dụng tài nguyên nước không bền vững đã dẫn đến tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng.

investing in non-sustainable industries is a risky proposition.

Đầu tư vào các ngành công nghiệp không bền vững là một đề xuất rủi ro.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay