nondemonstrability

[Mỹ]//ˌnɒnˌdemənstrəˈbɪləti//
[Anh]//ˌnɑːnˌdemənstrəˈbɪləti//

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái không thể chứng minh, chứng thực hoặc chứng minh một cách dứt khoát; trong logic hoặc toán học, sự bất khả năng suy ra một phát biểu hoặc kết quả từ một tập hợp các tiên đề hoặc quy tắc nhất định (khả năng không thể quyết định/không thể chứng minh trong một hệ thống cụ thể).

Cụm từ & Cách kết hợp

prove nondemonstrability

chứng minh tính không thể chứng minh

assume nondemonstrability

giả định tính không thể chứng minh

accept nondemonstrability

chấp nhận tính không thể chứng minh

test nondemonstrability

kiểm tra tính không thể chứng minh

question nondemonstrability

đặt câu hỏi về tính không thể chứng minh

nondemonstrability claim

khẳng định về tính không thể chứng minh

nondemonstrability argument

luận chứng về tính không thể chứng minh

nondemonstrability thesis

luận án về tính không thể chứng minh

nondemonstrability persists

tính không thể chứng minh vẫn còn

Câu ví dụ

the nondemonstrability of the claim undermines the entire argument.

Tính không thể chứng minh được của lập luận làm suy yếu toàn bộ các luận cứ.

researchers discussed the nondemonstrability of certain assumptions in the model.

Các nhà nghiên cứu đã thảo luận về tính không thể chứng minh được của một số giả định trong mô hình.

the nondemonstrability of the theorem was accepted as a fundamental limitation.

Tính không thể chứng minh được của định lý đã được chấp nhận như một hạn chế cơ bản.

her paper highlights the nondemonstrability of moral truths in that framework.

Bài báo của cô ấy làm nổi bật tính không thể chứng minh được của những chân lý về đạo đức trong khuôn khổ đó.

debate continued over the nondemonstrability of the proposed principle.

Cuộc tranh luận tiếp tục về tính không thể chứng minh được của nguyên tắc được đề xuất.

the nondemonstrability of these statements forces a shift in methodology.

Tính không thể chứng minh được của những phát biểu này buộc phải thay đổi phương pháp.

they argued that nondemonstrability does not imply falsehood.

Họ lập luận rằng tính không thể chứng minh được không có nghĩa là sai sự thật.

the nondemonstrability of the hypothesis made the review committee skeptical.

Tính không thể chứng minh được của giả thuyết khiến hội đồng xét duyệt trở nên hoài nghi.

in class, we examined the nondemonstrability of claims about consciousness.

Trong lớp học, chúng tôi đã xem xét tính không thể chứng minh được của những tuyên bố về ý thức.

the author distinguishes between nondemonstrability and mere uncertainty.

Tác giả phân biệt giữa tính không thể chứng minh được và sự không chắc chắn đơn thuần.

legal scholars noted the nondemonstrability of intent in many cases.

Các học giả luật đã lưu ý về tính không thể chứng minh được của ý định trong nhiều trường hợp.

the nondemonstrability of the conclusion became a central theme of the lecture.

Tính không thể chứng minh được của kết luận đã trở thành chủ đề trung tâm của bài giảng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay