nonpathogenicity

[Mỹ]/[ˌnɒnˈpæθəˈdʒənɪti]/
[Anh]/[ˌnɑːnˈpæθəˈdʒənɪti]/

Dịch

n. Tính chất không gây bệnh; tình trạng không gây ra bệnh.; Sự vắng mặt của các đặc điểm hoặc chất lượng gây bệnh.; Trạng thái vô hại hoặc không thể gây bệnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonpathogenicity assessment

đánh giá tính vô hại

demonstrating nonpathogenicity

chứng minh tính vô hại

assessing nonpathogenicity

đánh giá tính vô hại

strain's nonpathogenicity

tính vô hại của chủng

confirming nonpathogenicity

xác nhận tính vô hại

nonpathogenicity testing

kiểm tra tính vô hại

ensure nonpathogenicity

đảm bảo tính vô hại

lack of nonpathogenicity

thiếu tính vô hại

establishing nonpathogenicity

thiết lập tính vô hại

related to nonpathogenicity

liên quan đến tính vô hại

Câu ví dụ

the bacterium exhibited complete nonpathogenicity in laboratory tests.

Vi khuẩn đã thể hiện hoàn toàn không gây bệnh trong các thử nghiệm phòng thí nghiệm.

confirming the nonpathogenicity of the strain is crucial for its safe use.

Xác nhận tính không gây bệnh của chủng vi khuẩn là rất quan trọng đối với việc sử dụng an toàn của nó.

researchers assessed the nonpathogenicity of the engineered probiotic.

Những nhà nghiên cứu đã đánh giá tính không gây bệnh của vi khuẩn probiotic được thiết kế.

nonpathogenicity testing is a standard requirement for vaccine development.

Thử nghiệm tính không gây bệnh là yêu cầu tiêu chuẩn trong việc phát triển vắc xin.

the genetically modified organism showed no signs of nonpathogenicity.

Chất được biến đổi gen không thể hiện bất kỳ dấu hiệu nào của tính không gây bệnh.

establishing nonpathogenicity is essential for food safety applications.

Xác lập tính không gây bệnh là rất cần thiết cho các ứng dụng an toàn thực phẩm.

we routinely screen for nonpathogenicity in our microbial cultures.

Chúng tôi thường xuyên sàng lọc tính không gây bệnh trong các nền văn hóa vi sinh vật của mình.

the goal was to create a strain with guaranteed nonpathogenicity.

Mục tiêu là tạo ra một chủng có tính không gây bệnh được đảm bảo.

demonstrating nonpathogenicity is a key step in regulatory approval.

Chứng minh tính không gây bệnh là bước quan trọng trong việc phê duyệt quy định.

the study investigated the mechanisms underlying its nonpathogenicity.

Nghiên cứu đã điều tra các cơ chế đằng sau tính không gây bệnh của nó.

the attenuated virus retained its immunogenicity but lacked nonpathogenicity.

Virus được làm suy giảm đã duy trì tính sinh miễn dịch của nó nhưng thiếu tính không gây bệnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay