nonviability risk
rủi ro không khả thi
nonviability assessment
đánh giá tính không khả thi
nonviability issue
vấn đề về tính không khả thi
nonviability factor
yếu tố không khả thi
nonviability analysis
phân tích tính không khả thi
nonviability criteria
tiêu chí không khả thi
nonviability evaluation
đánh giá tính không khả thi
nonviability threshold
ngưỡng không khả thi
nonviability determination
xác định tính không khả thi
nonviability concern
quan ngại về tính không khả thi
the nonviability of the project led to its cancellation.
sự không khả thi của dự án đã dẫn đến việc hủy bỏ nó.
experts warned about the nonviability of the proposed solution.
các chuyên gia đã cảnh báo về sự không khả thi của giải pháp được đề xuất.
financial constraints contributed to the nonviability of the plan.
các hạn chế về tài chính đã góp phần vào sự không khả thi của kế hoạch.
they assessed the nonviability of the business model.
họ đã đánh giá sự không khả thi của mô hình kinh doanh.
the nonviability of the species prompted conservation efforts.
sự không khả thi của loài đã thúc đẩy các nỗ lực bảo tồn.
nonviability can result from a lack of resources.
sự không khả thi có thể bắt nguồn từ việc thiếu nguồn lực.
researchers found evidence of nonviability in the experiment.
các nhà nghiên cứu đã tìm thấy bằng chứng về sự không khả thi trong thí nghiệm.
the team discussed the nonviability of the initial proposal.
nhóm đã thảo luận về sự không khả thi của đề xuất ban đầu.
nonviability in the market led to reduced investments.
sự không khả thi trên thị trường đã dẫn đến việc giảm đầu tư.
the report highlighted the nonviability of the current strategy.
báo cáo làm nổi bật sự không khả thi của chiến lược hiện tại.
nonviability risk
rủi ro không khả thi
nonviability assessment
đánh giá tính không khả thi
nonviability issue
vấn đề về tính không khả thi
nonviability factor
yếu tố không khả thi
nonviability analysis
phân tích tính không khả thi
nonviability criteria
tiêu chí không khả thi
nonviability evaluation
đánh giá tính không khả thi
nonviability threshold
ngưỡng không khả thi
nonviability determination
xác định tính không khả thi
nonviability concern
quan ngại về tính không khả thi
the nonviability of the project led to its cancellation.
sự không khả thi của dự án đã dẫn đến việc hủy bỏ nó.
experts warned about the nonviability of the proposed solution.
các chuyên gia đã cảnh báo về sự không khả thi của giải pháp được đề xuất.
financial constraints contributed to the nonviability of the plan.
các hạn chế về tài chính đã góp phần vào sự không khả thi của kế hoạch.
they assessed the nonviability of the business model.
họ đã đánh giá sự không khả thi của mô hình kinh doanh.
the nonviability of the species prompted conservation efforts.
sự không khả thi của loài đã thúc đẩy các nỗ lực bảo tồn.
nonviability can result from a lack of resources.
sự không khả thi có thể bắt nguồn từ việc thiếu nguồn lực.
researchers found evidence of nonviability in the experiment.
các nhà nghiên cứu đã tìm thấy bằng chứng về sự không khả thi trong thí nghiệm.
the team discussed the nonviability of the initial proposal.
nhóm đã thảo luận về sự không khả thi của đề xuất ban đầu.
nonviability in the market led to reduced investments.
sự không khả thi trên thị trường đã dẫn đến việc giảm đầu tư.
the report highlighted the nonviability of the current strategy.
báo cáo làm nổi bật sự không khả thi của chiến lược hiện tại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay