noticeablenesses

[Mỹ]/ˈnəʊtɪsəblnəsɪz/
[Anh]/ˈnoʊtɪsəblnəsɪz/

Dịch

Câu ví dụ

the noticeablenesses of the subtle changes in her behavior went unnoticed by most observers.

Các điểm đáng chú ý về những thay đổi tinh tế trong hành vi của cô ấy đã không được hầu hết các quan sát viên nhận ra.

critics discussed the various noticeablenesses that distinguished the artist's early work from his later pieces.

Các nhà phê bình đã thảo luận về những điểm đáng chú ý khác nhau phân biệt tác phẩm đầu tiên của nghệ sĩ với các tác phẩm sau này của ông.

the noticeablenesses in the data patterns revealed potential correlations that researchers had overlooked.

Các điểm đáng chú ý trong các mô hình dữ liệu đã tiết lộ các mối tương quan tiềm năng mà các nhà nghiên cứu đã bỏ qua.

multiple noticeablenesses emerged during the experiment, suggesting the hypothesis needed revision.

Nhiều điểm đáng chú ý xuất hiện trong quá trình thí nghiệm, cho thấy giả thuyết cần được xem xét lại.

the report highlighted several distinct noticeablenesses in the market trends that warranted further investigation.

Báo cáo đã nhấn mạnh một số điểm đáng chú ý khác nhau trong xu hướng thị trường cần được điều tra thêm.

scientists documented the remarkable noticeablenesses observed across different population samples.

Các nhà khoa học đã ghi lại các điểm đáng chú ý đáng chú ý được quan sát trên các mẫu dân số khác nhau.

the noticeablenesses of his mannerisms became increasingly pronounced as the stress level rose.

Các điểm đáng chú ý về thói quen của anh ấy ngày càng rõ rệt khi mức độ căng thẳng tăng lên.

teachers identified several learning-related noticeablenesses that indicated the student needed additional support.

Các giáo viên đã xác định một số điểm đáng chú ý liên quan đến học tập cho thấy học sinh cần hỗ trợ bổ sung.

the committee noted the various noticeablenesses that set this proposal apart from previous submissions.

Hội đồng đã ghi nhận các điểm đáng chú ý khác nhau làm cho đề xuất này khác biệt với các lần nộp trước.

the documentary captured striking noticeablenesses in the cultural practices of isolated communities.

Bộ phim tài liệu đã ghi lại các điểm đáng chú ý nổi bật trong các phong tục văn hóa của các cộng đồng cô lập.

analysts compared the noticeablenesses across different economic sectors to identify growth patterns.

Các nhà phân tích đã so sánh các điểm đáng chú ý giữa các ngành kinh tế khác nhau để xác định các mô hình tăng trưởng.

the psychologist explained how subtle noticeablenesses in body language could reveal true emotional states.

Nhà tâm lý học đã giải thích cách các điểm đáng chú ý tinh tế trong ngôn ngữ cơ thể có thể tiết lộ trạng thái cảm xúc thực sự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay