pay obeisances
tôn kính
offer obeisances
dâng kính cẩn
make obeisances
cúi chào
show obeisances
thể hiện sự kính cẩn
receive obeisances
nhận được sự kính cẩn
render obeisances
thực hiện sự kính cẩn
extend obeisances
mở rộng sự kính cẩn
give obeisances
ban cho sự kính cẩn
salute obeisances
chào kính cẩn
acknowledge obeisances
thừa nhận sự kính cẩn
he paid his obeisances to the king.
anh ta cúi lạy nhà vua.
they offered their obeisances at the temple.
họ dâng lễ cúi lạy tại chùa.
she made her obeisances before the statue.
cô cúi lạy trước bức tượng.
the soldiers rendered their obeisances to their commander.
các binh lính cúi lạy người chỉ huy của họ.
he bowed his head in obeisances to the elders.
anh ta cúi đầu lạy các bậc trưởng lão.
the students showed their obeisances to the teacher.
các học sinh cúi lạy thầy giáo.
during the ceremony, everyone made their obeisances.
trong suốt buổi lễ, mọi người đều cúi lạy.
she taught her children to make obeisances to their ancestors.
cô dạy con cái của mình cúi lạy tổ tiên.
after the performance, the dancers made their obeisances to the audience.
sau buổi biểu diễn, các vũ công cúi lạy khán giả.
the monk performed his daily obeisances in the shrine.
các vị sư đã thực hiện các nghi lễ lạy hàng ngày trong đền thờ.
pay obeisances
tôn kính
offer obeisances
dâng kính cẩn
make obeisances
cúi chào
show obeisances
thể hiện sự kính cẩn
receive obeisances
nhận được sự kính cẩn
render obeisances
thực hiện sự kính cẩn
extend obeisances
mở rộng sự kính cẩn
give obeisances
ban cho sự kính cẩn
salute obeisances
chào kính cẩn
acknowledge obeisances
thừa nhận sự kính cẩn
he paid his obeisances to the king.
anh ta cúi lạy nhà vua.
they offered their obeisances at the temple.
họ dâng lễ cúi lạy tại chùa.
she made her obeisances before the statue.
cô cúi lạy trước bức tượng.
the soldiers rendered their obeisances to their commander.
các binh lính cúi lạy người chỉ huy của họ.
he bowed his head in obeisances to the elders.
anh ta cúi đầu lạy các bậc trưởng lão.
the students showed their obeisances to the teacher.
các học sinh cúi lạy thầy giáo.
during the ceremony, everyone made their obeisances.
trong suốt buổi lễ, mọi người đều cúi lạy.
she taught her children to make obeisances to their ancestors.
cô dạy con cái của mình cúi lạy tổ tiên.
after the performance, the dancers made their obeisances to the audience.
sau buổi biểu diễn, các vũ công cúi lạy khán giả.
the monk performed his daily obeisances in the shrine.
các vị sư đã thực hiện các nghi lễ lạy hàng ngày trong đền thờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay