ostentatiousness

[Mỹ]/[ɒˈstentətnəs]/
[Anh]/[ɑːˈstentətnəs]/

Dịch

n. tính chất phô trương; sự phô trương tầm thường; xu hướng khoe khoang; sự khoa trương.
Word Forms
số nhiềuostentatiousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

avoided ostentatiousness

tránh xa sự phô trương

displaying ostentatiousness

thể hiện sự phô trương

with ostentatiousness

với sự phô trương

pure ostentatiousness

sự phô trương tinh khiết

an ostentatiousness

một sự phô trương

rejecting ostentatiousness

phản đối sự phô trương

lacked ostentatiousness

thiếu sự phô trương

marred by ostentatiousness

bị ảnh hưởng bởi sự phô trương

despite ostentatiousness

mặc dù có sự phô trương

air of ostentatiousness

gió phong của sự phô trương

Câu ví dụ

the celebrity's ostentatiousness was off-putting to many fans.

Tính phô trương của ngôi sao khiến nhiều người hâm mộ cảm thấy khó chịu.

he displayed a shocking level of ostentatiousness with his new yacht.

Ông đã thể hiện một mức độ phô trương đáng kinh ngạc với chiếc du thuyền mới của mình.

her ostentatiousness stemmed from a deep-seated insecurity.

Tính phô trương của bà xuất phát từ một sự bất an sâu sắc.

the wedding was marked by an excessive amount of ostentatiousness.

Đám cưới được đánh dấu bởi một mức độ phô trương quá mức.

we criticized his blatant ostentatiousness and lack of humility.

Chúng tôi đã chỉ trích sự phô trương trắng trợn và sự thiếu khiêm tốn của ông.

the museum curator warned against the dangers of ostentatiousness in art.

Người quản lý bảo tàng đã cảnh báo về những nguy hiểm của tính phô trương trong nghệ thuật.

despite her wealth, she avoided ostentatiousness and lived modestly.

Dù giàu có, bà vẫn tránh xa tính phô trương và sống một cuộc sống khiêm tốn.

the politician's ostentatiousness alienated potential voters.

Tính phô trương của chính trị gia đã làm mất lòng những cử tri tiềm năng.

the company's ostentatiousness in advertising proved ineffective.

Tính phô trương trong quảng cáo của công ty đã chứng minh là không hiệu quả.

he inherited a fortune but lacked the grace to avoid ostentatiousness.

Ông thừa kế một gia tài nhưng lại thiếu đi sự tinh tế để tránh tính phô trương.

the interior designer cautioned against unnecessary ostentatiousness.

Nhà thiết kế nội thất đã cảnh báo về việc không cần thiết phải phô trương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay