| số nhiều | ostentatiousnesses |
avoided ostentatiousness
tránh xa sự phô trương
displaying ostentatiousness
thể hiện sự phô trương
with ostentatiousness
với sự phô trương
pure ostentatiousness
sự phô trương tinh khiết
an ostentatiousness
một sự phô trương
rejecting ostentatiousness
phản đối sự phô trương
lacked ostentatiousness
thiếu sự phô trương
marred by ostentatiousness
bị ảnh hưởng bởi sự phô trương
despite ostentatiousness
mặc dù có sự phô trương
air of ostentatiousness
gió phong của sự phô trương
the celebrity's ostentatiousness was off-putting to many fans.
Tính phô trương của ngôi sao khiến nhiều người hâm mộ cảm thấy khó chịu.
he displayed a shocking level of ostentatiousness with his new yacht.
Ông đã thể hiện một mức độ phô trương đáng kinh ngạc với chiếc du thuyền mới của mình.
her ostentatiousness stemmed from a deep-seated insecurity.
Tính phô trương của bà xuất phát từ một sự bất an sâu sắc.
the wedding was marked by an excessive amount of ostentatiousness.
Đám cưới được đánh dấu bởi một mức độ phô trương quá mức.
we criticized his blatant ostentatiousness and lack of humility.
Chúng tôi đã chỉ trích sự phô trương trắng trợn và sự thiếu khiêm tốn của ông.
the museum curator warned against the dangers of ostentatiousness in art.
Người quản lý bảo tàng đã cảnh báo về những nguy hiểm của tính phô trương trong nghệ thuật.
despite her wealth, she avoided ostentatiousness and lived modestly.
Dù giàu có, bà vẫn tránh xa tính phô trương và sống một cuộc sống khiêm tốn.
the politician's ostentatiousness alienated potential voters.
Tính phô trương của chính trị gia đã làm mất lòng những cử tri tiềm năng.
the company's ostentatiousness in advertising proved ineffective.
Tính phô trương trong quảng cáo của công ty đã chứng minh là không hiệu quả.
he inherited a fortune but lacked the grace to avoid ostentatiousness.
Ông thừa kế một gia tài nhưng lại thiếu đi sự tinh tế để tránh tính phô trương.
the interior designer cautioned against unnecessary ostentatiousness.
Nhà thiết kế nội thất đã cảnh báo về việc không cần thiết phải phô trương.
avoided ostentatiousness
tránh xa sự phô trương
displaying ostentatiousness
thể hiện sự phô trương
with ostentatiousness
với sự phô trương
pure ostentatiousness
sự phô trương tinh khiết
an ostentatiousness
một sự phô trương
rejecting ostentatiousness
phản đối sự phô trương
lacked ostentatiousness
thiếu sự phô trương
marred by ostentatiousness
bị ảnh hưởng bởi sự phô trương
despite ostentatiousness
mặc dù có sự phô trương
air of ostentatiousness
gió phong của sự phô trương
the celebrity's ostentatiousness was off-putting to many fans.
Tính phô trương của ngôi sao khiến nhiều người hâm mộ cảm thấy khó chịu.
he displayed a shocking level of ostentatiousness with his new yacht.
Ông đã thể hiện một mức độ phô trương đáng kinh ngạc với chiếc du thuyền mới của mình.
her ostentatiousness stemmed from a deep-seated insecurity.
Tính phô trương của bà xuất phát từ một sự bất an sâu sắc.
the wedding was marked by an excessive amount of ostentatiousness.
Đám cưới được đánh dấu bởi một mức độ phô trương quá mức.
we criticized his blatant ostentatiousness and lack of humility.
Chúng tôi đã chỉ trích sự phô trương trắng trợn và sự thiếu khiêm tốn của ông.
the museum curator warned against the dangers of ostentatiousness in art.
Người quản lý bảo tàng đã cảnh báo về những nguy hiểm của tính phô trương trong nghệ thuật.
despite her wealth, she avoided ostentatiousness and lived modestly.
Dù giàu có, bà vẫn tránh xa tính phô trương và sống một cuộc sống khiêm tốn.
the politician's ostentatiousness alienated potential voters.
Tính phô trương của chính trị gia đã làm mất lòng những cử tri tiềm năng.
the company's ostentatiousness in advertising proved ineffective.
Tính phô trương trong quảng cáo của công ty đã chứng minh là không hiệu quả.
he inherited a fortune but lacked the grace to avoid ostentatiousness.
Ông thừa kế một gia tài nhưng lại thiếu đi sự tinh tế để tránh tính phô trương.
the interior designer cautioned against unnecessary ostentatiousness.
Nhà thiết kế nội thất đã cảnh báo về việc không cần thiết phải phô trương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay