unassumingness

[Mỹ]/[ˌʌnəˈsjuːmɪŋnəs]/
[Anh]/[ˌʌnəˈsjuːmɪŋnəs]/

Dịch

n. phẩm chất khiêm tốn; sự thiếu tự cao tự đại; sự khiêm nhã; thái độ khiêm nhã.
Word Forms
số nhiềuunassumingnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

with unassumingness

với sự khiêm tốn

displaying unassumingness

thể hiện sự khiêm tốn

an unassumingness

một sự khiêm tốn

his unassumingness

sự khiêm tốn của anh ấy

lacking unassumingness

thiếu sự khiêm tốn

unassumingness prevailed

sự khiêm tốn lên ngôi

despite unassumingness

bất chấp sự khiêm tốn

full of unassumingness

tràn ngập sự khiêm tốn

showed unassumingness

cho thấy sự khiêm tốn

inherent unassumingness

sự khiêm tốn vốn có

Câu ví dụ

her unassumingness allowed her to blend seamlessly into the crowd.

Sự khiêm tốn của cô ấy cho phép cô ấy hòa mình một cách liền mạch vào đám đông.

despite his success, he maintained an unassumingness that was quite charming.

Bất chấp thành công của anh ấy, anh ấy vẫn giữ được sự khiêm tốn khiến nó trở nên khá quyến rũ.

the unassumingness of the small cafe belied the delicious food inside.

Sự khiêm tốn của quán cà phê nhỏ che giấu món ăn ngon bên trong.

i admired her unassumingness and genuine kindness above all else.

Tôi ngưỡng mộ sự khiêm tốn và lòng tốt chân thành của cô ấy hơn tất cả.

his unassumingness made him approachable and easy to talk to.

Sự khiêm tốn của anh ấy khiến anh ấy dễ tiếp cận và dễ nói chuyện.

the unassumingness of the research project initially led to its being overlooked.

Sự khiêm tốn của dự án nghiên cứu ban đầu dẫn đến việc nó bị bỏ qua.

she valued unassumingness over ostentatious displays of wealth.

Cô ấy đánh giá cao sự khiêm tốn hơn là những màn phô trương giàu có.

his unassumingness was a refreshing contrast to the arrogance of others.

Sự khiêm tốn của anh ấy là một sự tương phản tươi mát với sự tự cao của người khác.

the unassumingness of the village was part of its appeal.

Sự khiêm tốn của ngôi làng là một phần sức hấp dẫn của nó.

he approached the problem with quiet unassumingness and a sharp intellect.

Anh ấy tiếp cận vấn đề với sự khiêm tốn và trí tuệ sắc bén.

her unassumingness and humility impressed the entire team.

Sự khiêm tốn và khiêm nhường của cô ấy đã gây ấn tượng với toàn bộ đội ngũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay