overbuying

[Mỹ]/[ˈəʊvəˈbaɪɪŋ]/
[Anh]/[ˈoʊvərˈbaɪɪŋ]/

Dịch

n. Hành động mua nhiều hơn mức cần thiết hoặc hợp lý; Tình trạng thường xuyên mua nhiều hơn mức cần thiết.
v. Mua nhiều hơn mức cần thiết hoặc hợp lý.

Cụm từ & Cách kết hợp

overbuying clothes

mua quá nhiều quần áo

avoid overbuying

tránh mua quá nhiều

stop overbuying

ngừng mua quá nhiều

overbuying now

đang mua quá nhiều

prevent overbuying

phòng ngừa mua quá nhiều

overbuying risk

rủi ro mua quá nhiều

overbuying habits

thói quen mua quá nhiều

overbuying leads

mua quá nhiều dẫn đến

Câu ví dụ

we need to address the issue of overbuying groceries each week.

Chúng ta cần giải quyết vấn đề mua quá nhiều thực phẩm mỗi tuần.

the store's promotion led to widespread overbuying of the discounted item.

Chương trình khuyến mãi của cửa hàng đã dẫn đến tình trạng mua quá nhiều mặt hàng giảm giá.

careful planning can help prevent overbuying and reduce food waste.

Lập kế hoạch cẩn thận có thể giúp ngăn chặn việc mua quá nhiều và giảm lãng phí thực phẩm.

he's prone to overbuying clothes online, especially during sales.

Anh ấy có xu hướng mua quá nhiều quần áo trực tuyến, đặc biệt là trong các đợt sale.

the company realized they were experiencing significant overbuying of raw materials.

Công ty nhận ra rằng họ đang trải qua tình trạng mua quá nhiều nguyên vật liệu.

overbuying can strain your budget and lead to unnecessary expenses.

Mua quá nhiều có thể làm căng thẳng ngân sách của bạn và dẫn đến các khoản chi phí không cần thiết.

she confessed to overbuying decorations for the holiday season.

Cô ấy đã thú nhận việc mua quá nhiều đồ trang trí cho mùa lễ hội.

the manager warned the team about the dangers of overbuying inventory.

Người quản lý đã cảnh báo nhóm về những nguy hiểm của việc mua quá nhiều hàng tồn kho.

to avoid overbuying, make a list and stick to it while shopping.

Để tránh mua quá nhiều, hãy lập một danh sách và kiên trì theo nó khi mua sắm.

overbuying during black friday often results in items going unused.

Mua quá nhiều vào ngày Black Friday thường dẫn đến việc các mặt hàng không được sử dụng.

we're trying to curb the tendency of overbuying non-essential items.

Chúng ta đang cố gắng kiềm chế xu hướng mua quá nhiều các mặt hàng không cần thiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay