overhyping

[Mỹ]/[ˈəʊ.vərˈhaɪ.pɪŋ]/
[Anh]/[ˈoʊ.vərˈhaɪ.pɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Làm quá mức để quảng bá một thứ hoặc tạo ra kỳ vọng quá lớn về nó.
v. (n. - dạng danh từ: overhyping) Được quảng bá quá mức; là đối tượng của việc quảng bá quá mức.
n. Hành động quảng bá quá mức một thứ.

Cụm từ & Cách kết hợp

overhyping it

quá mức phóng đại

stop overhyping

ngừng quá mức phóng đại

avoiding overhyping

tránh quá mức phóng đại

was overhyping

đã quá mức phóng đại

too much overhyping

quá mức phóng đại quá nhiều

overhyping expectations

quá mức phóng đại kỳ vọng

without overhyping

không quá mức phóng đại

overhyping launch

quá mức phóng đại việc ra mắt

end overhyping

kết thúc việc quá mức phóng đại

Câu ví dụ

the new restaurant is getting a lot of overhyping, but the food is just average.

Quán ăn mới đang được quá nhiều sự quảng bá, nhưng món ăn chỉ ở mức trung bình.

i worry about the potential disappointment after all the overhyping surrounding the movie.

Tôi lo lắng về sự thất vọng tiềm tàng sau tất cả sự quảng bá quá mức xung quanh bộ phim.

there's a lot of overhyping around ai, but practical applications are still limited.

Có rất nhiều sự quảng bá quá mức xung quanh AI, nhưng ứng dụng thực tế vẫn còn hạn chế.

don't believe all the overhyping; do your own research before investing.

Đừng tin vào tất cả sự quảng bá quá mức; hãy tự nghiên cứu trước khi đầu tư.

the product launch suffered from overhyping and failed to meet expectations.

Chiến dịch ra mắt sản phẩm chịu ảnh hưởng bởi sự quảng bá quá mức và không đáp ứng được kỳ vọng.

i'm skeptical of anything with so much overhyping in the media.

Tôi hoài nghi bất cứ điều gì có quá nhiều sự quảng bá trong truyền thông.

the band's debut album was plagued by overhyping, which hurt their sales.

Bản album đầu tay của ban nhạc bị ảnh hưởng bởi sự quảng bá quá mức, điều này đã ảnh hưởng đến doanh số bán hàng của họ.

let's avoid the overhyping and focus on delivering a quality product.

Hãy tránh sự quảng bá quá mức và tập trung vào cung cấp sản phẩm chất lượng.

the conference was heavily overhyping the keynote speaker's presentation.

Hội nghị đã quá mức quảng bá bài phát biểu của diễn giả chính.

i'm tired of the constant overhyping of social media trends.

Tôi đã chán với việc liên tục quảng bá quá mức các xu hướng mạng xã hội.

the game's release was overshadowed by excessive overhyping.

Việc ra mắt trò chơi đã bị che lấp bởi sự quảng bá quá mức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay