function overloads
chức năng quá tải
overloads methods
quá tải các phương thức
overloads operators
quá tải các toán tử
overloads occur
xảy ra quá tải
overloads limit
giới hạn quá tải
overloads support
hỗ trợ quá tải
overloads increase
tăng quá tải
overloads defined
định nghĩa quá tải
overloads functionality
tính năng của quá tải
overloads complexity
độ phức tạp của quá tải
the system overloads when too many users log in at once.
hệ thống quá tải khi quá nhiều người dùng đăng nhập cùng một lúc.
overloads can cause serious damage to electrical circuits.
quá tải có thể gây ra hư hỏng nghiêm trọng cho mạch điện.
he often overloads his schedule with too many commitments.
anh ấy thường xuyên quá tải lịch trình của mình với quá nhiều cam kết.
the teacher overloads the students with homework.
giáo viên quá tải cho học sinh với bài tập về nhà.
overloads in the network can lead to slower performance.
quá tải trong mạng có thể dẫn đến hiệu suất chậm hơn.
she overloads her backpack with unnecessary items.
cô ấy quá tải ba lô của mình với những vật dụng không cần thiết.
overloads in the system can trigger alarms.
quá tải trong hệ thống có thể kích hoạt báo động.
the engine overloads if you push it too hard.
động cơ sẽ quá tải nếu bạn ép nó quá sức.
he overloads his brain with too much information.
anh ấy quá tải bộ não của mình với quá nhiều thông tin.
overloads can be managed by optimizing resources.
có thể quản lý tình trạng quá tải bằng cách tối ưu hóa nguồn lực.
function overloads
chức năng quá tải
overloads methods
quá tải các phương thức
overloads operators
quá tải các toán tử
overloads occur
xảy ra quá tải
overloads limit
giới hạn quá tải
overloads support
hỗ trợ quá tải
overloads increase
tăng quá tải
overloads defined
định nghĩa quá tải
overloads functionality
tính năng của quá tải
overloads complexity
độ phức tạp của quá tải
the system overloads when too many users log in at once.
hệ thống quá tải khi quá nhiều người dùng đăng nhập cùng một lúc.
overloads can cause serious damage to electrical circuits.
quá tải có thể gây ra hư hỏng nghiêm trọng cho mạch điện.
he often overloads his schedule with too many commitments.
anh ấy thường xuyên quá tải lịch trình của mình với quá nhiều cam kết.
the teacher overloads the students with homework.
giáo viên quá tải cho học sinh với bài tập về nhà.
overloads in the network can lead to slower performance.
quá tải trong mạng có thể dẫn đến hiệu suất chậm hơn.
she overloads her backpack with unnecessary items.
cô ấy quá tải ba lô của mình với những vật dụng không cần thiết.
overloads in the system can trigger alarms.
quá tải trong hệ thống có thể kích hoạt báo động.
the engine overloads if you push it too hard.
động cơ sẽ quá tải nếu bạn ép nó quá sức.
he overloads his brain with too much information.
anh ấy quá tải bộ não của mình với quá nhiều thông tin.
overloads can be managed by optimizing resources.
có thể quản lý tình trạng quá tải bằng cách tối ưu hóa nguồn lực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay