overpublicizing

[Mỹ]/ˌəʊvəˈpʌblɪsaɪzɪŋ/
[Anh]/ˌoʊvərˈpʌblɪsaɪzɪŋ/

Dịch

v. quảng bá điều gì đó quá mức hoặc quá nhiều; khiến điều gì đó trở nên công khai hơn mức cần thiết hoặc thích hợp.

Cụm từ & Cách kết hợp

overpublicizing themselves

quá đỗi phô trương bản thân

overpublicizing the issue

quá đỗi phô trương vấn đề

overpublicizing achievements

quá đỗi phô trương thành tích

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay