overstatements

[Mỹ]/[ˈəʊvəˈsteɪtmənts]/
[Anh]/[ˈoʊvərˈsteɪtmənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những lời tuyên bố hoặc khẳng định phóng đại; Những lời nói vượt quá mức cần thiết; Một điều được nói ra là một sự phóng đại.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding overstatements

Tránh phóng đại

minimize overstatements

Giảm thiểu phóng đại

overstatements abound

Có nhiều sự phóng đại

flagging overstatements

Ghi chú về sự phóng đại

correcting overstatements

Sửa chữa sự phóng đại

reducing overstatements

Giảm bớt sự phóng đại

exaggerated overstatements

Phóng đại quá mức

preventing overstatements

Ngăn chặn sự phóng đại

addressing overstatements

Xử lý sự phóng đại

highlighting overstatements

Nổi bật sự phóng đại

Câu ví dụ

the restaurant claimed their pizza was the best in the world, a clear overstatement.

Quán ăn tuyên bố chiếc pizza của họ là tốt nhất thế giới, một lời khẳng định quá mức.

he said he could finish the project in a day, a massive overstatement given its complexity.

Ông ấy nói rằng mình có thể hoàn thành dự án trong một ngày, một lời khẳng định quá mức xét đến tính phức tạp của nó.

her enthusiasm for the movie bordered on an overstatement; it was just okay.

Sự hào hứng của cô ấy về bộ phim gần như là một lời khẳng định quá mức; nó chỉ vừa đủ.

the politician's promises of immediate economic prosperity were a significant overstatement.

Những lời hứa về sự thịnh vượng kinh tế ngay lập tức của chính trị gia là một lời khẳng định quá mức đáng kể.

describing the concert as "life-changing" was a considerable overstatement.

Mô tả buổi hòa nhạc là "thay đổi cuộc đời" là một lời khẳng định quá mức.

calling the small delay a "major crisis" was a ridiculous overstatement.

Gọi sự chậm trễ nhỏ là "thảm họa lớn" là một lời khẳng định quá mức vô lý.

the company's claims of market dominance were a blatant overstatement.

Các tuyên bố của công ty về sự thống trị thị trường là một lời khẳng định quá mức trắng trợn.

he made an overstatement about his athletic abilities to impress her.

Ông ấy đã phóng đại về khả năng thể thao của mình để gây ấn tượng với cô ấy.

the report contained several overstatements regarding the project's success.

Báo cáo chứa nhiều lời khẳng định quá mức liên quan đến sự thành công của dự án.

it was an overstatement to say she knew everything about the subject.

Là một lời khẳng định quá mức khi nói rằng cô ấy biết tất cả về chủ đề đó.

his reaction to the minor inconvenience was a complete overstatement.

Phản ứng của anh ấy với sự bất tiện nhỏ là một lời khẳng định hoàn toàn quá mức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay