vectors

[Mỹ]/[ˈvektə(r)]/
[Anh]/[ˈvektər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lượng có hướng và độ lớn; một người hoặc động vật chỉ đạo sự di chuyển hoặc tiến bộ của một nhóm; một loạt các sự kiện hoặc hành động xảy ra theo một trình tự nhất định; Trong khoa học máy tính, một vector có thể đề cập đến một mảng dữ liệu.
v. để chỉ đạo hoặc hướng dẫn; để nhắm hoặc chỉ

Cụm từ & Cách kết hợp

vectors sum

tổng các vectơ

vector field

trường vectơ

vector space

không gian vectơ

unit vectors

các vectơ đơn vị

vectors align

các vectơ căn chỉnh

vector magnitude

độ lớn của vectơ

vectors pointing

các vectơ chỉ

vector components

các thành phần vectơ

vector addition

phép cộng vectơ

vector quantity

lượng vectơ

Câu ví dụ

the company uses vectors to analyze market trends.

công ty sử dụng các vector để phân tích xu hướng thị trường.

we need to normalize the vectors before calculating the similarity.

chúng ta cần chuẩn hóa các vector trước khi tính toán độ tương đồng.

the force vector pointed directly upwards.

vector lực chỉ thẳng lên trên.

the data was represented as a vector of numerical values.

dữ liệu được biểu diễn dưới dạng một vector các giá trị số.

we are projecting the data onto a two-dimensional vector space.

chúng ta đang chiếu dữ liệu lên một không gian vector hai chiều.

the position vector describes the object's location.

vector vị trí mô tả vị trí của đối tượng.

the velocity vector indicated a rapid change in speed.

vector vận tốc cho thấy sự thay đổi tốc độ nhanh chóng.

we are performing vector addition to combine the forces.

chúng ta đang thực hiện phép cộng vector để kết hợp các lực.

the algorithm uses vector quantization to reduce dimensionality.

thuật toán sử dụng vector quantization để giảm số chiều.

the vectors were scaled to ensure consistent magnitudes.

các vector được chia tỷ lệ để đảm bảo độ lớn nhất quán.

we are calculating the dot product of the two vectors.

chúng ta đang tính tích vô hướng của hai vector.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay