avoid freeloaders
tránh những kẻ lợi dụng
dealing with freeloaders
xử lý những kẻ lợi dụng
freeloaders everywhere
những kẻ lợi dụng ở khắp mọi nơi
stop freeloaders
dừng những kẻ lợi dụng
freeloaders get nothing
những kẻ lợi dụng không được gì
were freeloaders
chúng ta là những kẻ lợi dụng
freeloader problem
vấn đề về những kẻ lợi dụng
calling freeloaders
gọi những kẻ lợi dụng
freeloaders out
đuổi những kẻ lợi dụng đi
we need to address the issue of freeloaders taking advantage of the system.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề những kẻ lợi dụng hệ thống.
the team shouldn't be burdened by a few freeloaders who don't contribute.
Đội ngũ không nên bị gánh nặng bởi một vài kẻ lợi dụng không đóng góp.
it's frustrating to deal with freeloaders who expect everything for free.
Thật khó chịu khi phải đối phó với những kẻ lợi dụng mong đợi mọi thứ miễn phí.
we can't let a handful of freeloaders ruin the group dynamic.
Chúng ta không thể để một vài kẻ lợi dụng làm hỏng tinh thần của nhóm.
the freeloaders were exposed for exploiting the company's generosity.
Những kẻ lợi dụng đã bị phanh phui vì đã lợi dụng sự hào phóng của công ty.
he was labeled a freeloader after consistently avoiding his responsibilities.
Anh ta bị gắn mác là kẻ lợi dụng sau khi liên tục trốn tránh trách nhiệm của mình.
the company policy aims to discourage freeloaders and promote teamwork.
Chính sách của công ty nhằm mục đích ngăn chặn những kẻ lợi dụng và thúc đẩy tinh thần làm việc nhóm.
we want to create a culture where freeloaders are not tolerated.
Chúng tôi muốn tạo ra một văn hóa mà những kẻ lợi dụng không được dung thứ.
the freeloaders were asked to contribute or leave the project.
Những kẻ lợi dụng đã được yêu cầu đóng góp hoặc rời khỏi dự án.
it's unfair for the hard workers to carry the weight of the freeloaders.
Không công bằng khi những người làm việc chăm chỉ phải gánh chịu sự lợi dụng của những kẻ lợi dụng.
we need to identify and address the root causes of freeloading behavior.
Chúng ta cần xác định và giải quyết các nguyên nhân gốc rễ của hành vi lợi dụng.
avoid freeloaders
tránh những kẻ lợi dụng
dealing with freeloaders
xử lý những kẻ lợi dụng
freeloaders everywhere
những kẻ lợi dụng ở khắp mọi nơi
stop freeloaders
dừng những kẻ lợi dụng
freeloaders get nothing
những kẻ lợi dụng không được gì
were freeloaders
chúng ta là những kẻ lợi dụng
freeloader problem
vấn đề về những kẻ lợi dụng
calling freeloaders
gọi những kẻ lợi dụng
freeloaders out
đuổi những kẻ lợi dụng đi
we need to address the issue of freeloaders taking advantage of the system.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề những kẻ lợi dụng hệ thống.
the team shouldn't be burdened by a few freeloaders who don't contribute.
Đội ngũ không nên bị gánh nặng bởi một vài kẻ lợi dụng không đóng góp.
it's frustrating to deal with freeloaders who expect everything for free.
Thật khó chịu khi phải đối phó với những kẻ lợi dụng mong đợi mọi thứ miễn phí.
we can't let a handful of freeloaders ruin the group dynamic.
Chúng ta không thể để một vài kẻ lợi dụng làm hỏng tinh thần của nhóm.
the freeloaders were exposed for exploiting the company's generosity.
Những kẻ lợi dụng đã bị phanh phui vì đã lợi dụng sự hào phóng của công ty.
he was labeled a freeloader after consistently avoiding his responsibilities.
Anh ta bị gắn mác là kẻ lợi dụng sau khi liên tục trốn tránh trách nhiệm của mình.
the company policy aims to discourage freeloaders and promote teamwork.
Chính sách của công ty nhằm mục đích ngăn chặn những kẻ lợi dụng và thúc đẩy tinh thần làm việc nhóm.
we want to create a culture where freeloaders are not tolerated.
Chúng tôi muốn tạo ra một văn hóa mà những kẻ lợi dụng không được dung thứ.
the freeloaders were asked to contribute or leave the project.
Những kẻ lợi dụng đã được yêu cầu đóng góp hoặc rời khỏi dự án.
it's unfair for the hard workers to carry the weight of the freeloaders.
Không công bằng khi những người làm việc chăm chỉ phải gánh chịu sự lợi dụng của những kẻ lợi dụng.
we need to identify and address the root causes of freeloading behavior.
Chúng ta cần xác định và giải quyết các nguyên nhân gốc rễ của hành vi lợi dụng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay