parings

[Mỹ]/ˈpeərɪŋz/
[Anh]/ˈpɛrɪŋz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những mảnh mỏng đã bị cắt ra từ một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

fruit parings

phần ghép trái cây

vegetable parings

phần ghép rau

cheese parings

phần ghép phô mai

potato parings

phần ghép khoai tây

peel parings

phần ghép vỏ

citrus parings

phần ghép cam quýt

apple parings

phần ghép táo

carrot parings

phần ghép cà rốt

onion parings

phần ghép hành tây

fruit peel parings

phần ghép vỏ trái cây

Câu ví dụ

she used the vegetable parings to make a delicious broth.

Cô ấy đã sử dụng phần bã rau để nấu một món nước dùng thơm ngon.

parings from the fruit can be composted to enrich the soil.

Phần bã từ trái cây có thể được ủ để làm giàu đất.

he collected the parings from the apples for his pie.

Anh ấy thu thập phần bã từ những quả táo để làm cho bánh của mình.

using vegetable parings can reduce kitchen waste significantly.

Việc sử dụng bã rau có thể giảm đáng kể lượng chất thải nhà bếp.

she creatively used the parings to decorate her dish.

Cô ấy sáng tạo sử dụng bã để trang trí món ăn của mình.

parings from the potatoes were fried to make crispy snacks.

Phần bã từ khoai tây được chiên để làm món ăn vặt giòn.

the chef always saves the parings for stock.

Đầu bếp luôn giữ lại bã để làm nước dùng.

she found a recipe that uses vegetable parings creatively.

Cô ấy tìm thấy một công thức sử dụng bã rau một cách sáng tạo.

parings can be a great ingredient for unique dishes.

Bã có thể là một thành phần tuyệt vời cho những món ăn độc đáo.

he taught us how to make use of parings in cooking.

Anh ấy dạy chúng tôi cách sử dụng bã trong nấu ăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay