patentness

[Mỹ]/[ˈpeɪtəntnəs]/
[Anh]/[ˈpeɪtəntnəs]/

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất có khả năng được cấp bằng sáng chế; mức độ mới và không hiển nhiên của một cái gì đó; đặc điểm có đủ điều kiện để được cấp bằng sáng chế.

Cụm từ & Cách kết hợp

patentness assessment

đánh giá khả năng được cấp bằng sáng chế

lacking patentness

thiếu khả năng được cấp bằng sáng chế

assessing patentness

đánh giá khả năng được cấp bằng sáng chế

demonstrating patentness

chứng minh khả năng được cấp bằng sáng chế

patentness search

tìm kiếm khả năng được cấp bằng sáng chế

questioning patentness

đặt câu hỏi về khả năng được cấp bằng sáng chế

established patentness

đã được xác nhận khả năng được cấp bằng sáng chế

patentness analysis

phân tích khả năng được cấp bằng sáng chế

impact on patentness

tác động đến khả năng được cấp bằng sáng chế

determining patentness

xác định khả năng được cấp bằng sáng chế

Câu ví dụ

the patentness of the invention was a key factor in the acquisition deal.

Tính khả thi của bằng sáng chế là một yếu tố quan trọng trong thương vụ mua lại.

assessing patentness requires a thorough prior art search.

Đánh giá tính khả thi của bằng sáng chế đòi hỏi một tìm kiếm kỹ lưỡng về công nghệ đã có.

we questioned the patentness of their claims during the opposition proceeding.

Chúng tôi đã đặt câu hỏi về tính khả thi của các yêu sách của họ trong quá trình phản đối.

a strong patentness position is crucial for attracting investors.

Một vị thế mạnh mẽ về tính khả thi của bằng sáng chế là rất quan trọng để thu hút các nhà đầu tư.

the examiner carefully evaluated the patentness of the application.

Thẩm tra viên đã đánh giá cẩn thận tính khả thi của đơn đăng ký.

lack of patentness was the reason for the application's rejection.

Thiếu tính khả thi của bằng sáng chế là lý do cho việc từ chối đơn đăng ký.

establishing patentness is a complex and often lengthy process.

Thiết lập tính khả thi của bằng sáng chế là một quá trình phức tạp và thường kéo dài.

the company's strategy focused on maximizing patentness across its product lines.

Chiến lược của công ty tập trung vào việc tối đa hóa tính khả thi của bằng sáng chế trên tất cả các dòng sản phẩm của mình.

independent assessment of patentness is vital for due diligence.

Đánh giá độc lập về tính khả thi của bằng sáng chế là rất quan trọng cho thẩm định.

the prior art significantly impacted the patentness of the invention.

Công nghệ đã có đã tác động đáng kể đến tính khả thi của phát minh.

we conducted a freedom-to-operate analysis to assess patentness risks.

Chúng tôi đã tiến hành phân tích tự do hoạt động để đánh giá các rủi ro về tính khả thi của bằng sáng chế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay