phytologist

[Mỹ]/[ˈfaɪtɒlədʒɪst]/
[Anh]/[ˈfaɪtəˌlɑːdʒɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nhà khoa học nghiên cứu về thực vật; Một người nghiên cứu về thực vật học.
Word Forms
số nhiềuphytologists

Cụm từ & Cách kết hợp

a phytologist

một nhà thực vật học

the phytologist studies

nhà thực vật học nghiên cứu

experienced phytologist

nhà thực vật học có kinh nghiệm

phytologist's research

nghiên cứu của nhà thực vật học

phytologists work

nhà thực vật học làm việc

becoming a phytologist

trở thành một nhà thực vật học

the phytologist found

nhà thực vật học tìm thấy

young phytologist

nhà thực vật học trẻ

phytologist analyzing

nhà thực vật học phân tích

consult a phytologist

tham khảo ý kiến của một nhà thực vật học

Câu ví dụ

the phytologist studied the plant's root system in detail.

Nhà thực vật học nghiên cứu hệ thống rễ của cây một cách chi tiết.

as a phytologist, she specializes in medicinal herbs.

Với tư cách là một nhà thực vật học, cô ấy chuyên về các loại thảo dược.

a skilled phytologist can identify rare plant species.

Một nhà thực vật học lành nghề có thể xác định các loài thực vật quý hiếm.

the research project required a qualified phytologist.

Dự án nghiên cứu đòi hỏi một nhà thực vật học có trình độ.

the phytologist analyzed soil samples for nutrient content.

Nhà thực vật học đã phân tích các mẫu đất để xác định hàm lượng dinh dưỡng.

he consulted a phytologist about the lawn's condition.

Anh ấy đã tham khảo ý kiến của một nhà thực vật học về tình trạng của sân cỏ.

the phytologist's expertise helped diagnose the disease.

Chuyên môn của nhà thực vật học đã giúp chẩn đoán bệnh.

the university hired a new phytologist for the botany lab.

Trường đại học đã thuê một nhà thực vật học mới cho phòng thí nghiệm thực vật học.

the phytologist documented the plant's growth patterns.

Nhà thực vật học đã ghi lại các mô hình phát triển của cây.

she is a leading phytologist in the field of algae research.

Cô ấy là một nhà thực vật học hàng đầu trong lĩnh vực nghiên cứu tảo.

the phytologist used advanced technology to analyze plant cells.

Nhà thực vật học đã sử dụng công nghệ tiên tiến để phân tích tế bào thực vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay