deep plaintivenesses
những nỗi buồn sâu sắc
soft plaintivenesses
những nỗi buồn dịu dàng
gentle plaintivenesses
những nỗi buồn nhẹ nhàng
melodic plaintivenesses
những nỗi buồn du dương
quiet plaintivenesses
những nỗi buồn tĩnh lặng
raw plaintivenesses
những nỗi buồn thô ráp
subtle plaintivenesses
những nỗi buồn tinh tế
haunting plaintivenesses
những nỗi buồn ám ảnh
overwhelming plaintivenesses
những nỗi buồn quá đà
bittersweet plaintivenesses
những nỗi buồn ngọt ngào
her plaintivenesses echoed through the empty room.
Tiếng than thở của cô ấy vang vọng khắp căn phòng trống trải.
the plaintivenesses of the song moved everyone to tears.
Sự than thở trong bài hát đã khiến tất cả mọi người rơi lệ.
he expressed his plaintivenesses in his poetry.
Anh ấy thể hiện sự than thở của mình trong thơ ca.
the plaintivenesses of her voice revealed her true feelings.
Sự than thở trong giọng nói của cô ấy tiết lộ những cảm xúc thật của cô ấy.
in her art, she captured the plaintivenesses of life.
Trong nghệ thuật của cô ấy, cô ấy đã nắm bắt được sự than thở của cuộc sống.
his plaintivenesses were evident in his eyes.
Sự than thở của anh ấy thể hiện rõ trên đôi mắt anh ấy.
the plaintivenesses of the old man told stories of loss.
Sự than thở của người đàn ông già kể về những câu chuyện về mất mát.
she conveyed her plaintivenesses through her dance.
Cô ấy truyền tải sự than thở của mình qua điệu nhảy của mình.
the plaintivenesses of the scene were palpable.
Sự than thở của cảnh tượng là rất rõ ràng.
his plaintivenesses often surfaced during quiet moments.
Sự than thở của anh ấy thường trồi lên trong những khoảnh khắc yên tĩnh.
deep plaintivenesses
những nỗi buồn sâu sắc
soft plaintivenesses
những nỗi buồn dịu dàng
gentle plaintivenesses
những nỗi buồn nhẹ nhàng
melodic plaintivenesses
những nỗi buồn du dương
quiet plaintivenesses
những nỗi buồn tĩnh lặng
raw plaintivenesses
những nỗi buồn thô ráp
subtle plaintivenesses
những nỗi buồn tinh tế
haunting plaintivenesses
những nỗi buồn ám ảnh
overwhelming plaintivenesses
những nỗi buồn quá đà
bittersweet plaintivenesses
những nỗi buồn ngọt ngào
her plaintivenesses echoed through the empty room.
Tiếng than thở của cô ấy vang vọng khắp căn phòng trống trải.
the plaintivenesses of the song moved everyone to tears.
Sự than thở trong bài hát đã khiến tất cả mọi người rơi lệ.
he expressed his plaintivenesses in his poetry.
Anh ấy thể hiện sự than thở của mình trong thơ ca.
the plaintivenesses of her voice revealed her true feelings.
Sự than thở trong giọng nói của cô ấy tiết lộ những cảm xúc thật của cô ấy.
in her art, she captured the plaintivenesses of life.
Trong nghệ thuật của cô ấy, cô ấy đã nắm bắt được sự than thở của cuộc sống.
his plaintivenesses were evident in his eyes.
Sự than thở của anh ấy thể hiện rõ trên đôi mắt anh ấy.
the plaintivenesses of the old man told stories of loss.
Sự than thở của người đàn ông già kể về những câu chuyện về mất mát.
she conveyed her plaintivenesses through her dance.
Cô ấy truyền tải sự than thở của mình qua điệu nhảy của mình.
the plaintivenesses of the scene were palpable.
Sự than thở của cảnh tượng là rất rõ ràng.
his plaintivenesses often surfaced during quiet moments.
Sự than thở của anh ấy thường trồi lên trong những khoảnh khắc yên tĩnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay