plantations

[Mỹ]/plæn'teɪʃənz/
[Anh]/plæn'teɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trang trại lớn để trồng cây trồng

Cụm từ & Cách kết hợp

cotton plantations

các đồn điền bông

sugar plantations

các đồn điền đường

tobacco plantations

các đồn điền thuốc lá

coffee plantations

các đồn điền cà phê

banana plantations

các đồn điền chuối

rubber plantations

các đồn điền cao su

tea plantations

các đồn điền chè

fruit plantations

các đồn điền cây ăn quả

palm plantations

các đồn điền dừa

plantations system

hệ thống đồn điền

Câu ví dụ

the plantations in the region produce a variety of crops.

các đồn điền trong khu vực sản xuất nhiều loại cây trồng.

many workers are employed on the sugar plantations.

nhiều người lao động làm việc trên các đồn điền đường.

plantations require a lot of water and sunlight to thrive.

các đồn điền cần rất nhiều nước và ánh nắng mặt trời để phát triển.

some plantations are transitioning to organic farming methods.

một số đồn điền đang chuyển sang các phương pháp canh tác hữu cơ.

plantations can have a significant impact on the local economy.

các đồn điền có thể có tác động đáng kể đến nền kinh tế địa phương.

deforestation is a major concern for tropical plantations.

khai thác rừng là một mối quan ngại lớn đối với các đồn điền nhiệt đới.

plantations often rely on seasonal labor for harvesting.

các đồn điền thường phụ thuộc vào lao động theo mùa để thu hoạch.

the government supports sustainable practices in plantations.

chính phủ hỗ trợ các phương pháp bền vững trong các đồn điền.

plantations play a crucial role in food production.

các đồn điền đóng vai trò quan trọng trong sản xuất lương thực.

tourists often visit plantations to learn about agriculture.

khách du lịch thường đến thăm các đồn điền để tìm hiểu về nông nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay