pledgers

[Mỹ]/pledʒəz/
[Anh]/pledʒərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người đảm bảo tài sản hoặc tài sản để bảo đảm cho khoản nợ hoặc nghĩa vụ; người thế chấp; Người tuyên thệ hoặc hứa, đặc biệt là kiêng rượu hoặc các thói quen khác; Người uống để chúc mừng hoặc ăn mừng bằng cách giơ cốc; Người đưa ra lời hứa hoặc cam kết; người hứa.

Cụm từ & Cách kết hợp

our pledgers

những người ủng hộ của chúng tôi

the pledgers

những người ủng hộ

loyal pledgers

những người ủng hộ trung thành

faithful pledgers

những người ủng hộ trung tín

generous pledgers

những người ủng hộ hào phóng

early pledgers

những người ủng hộ sớm

new pledgers

những người ủng hộ mới

many pledgers

nhiều người ủng hộ

Câu ví dụ

the charity organization thanked all the pledgers for their generous contributions.

Tổ chức từ thiện đã cảm ơn tất cả những người ủng hộ vì sự đóng góp hào phóng của họ.

the campaign successfully attracted hundreds of pledgers within the first week.

Chiến dịch đã thu hút thành công hàng trăm người ủng hộ trong tuần đầu tiên.

pledgers will receive regular updates on how their donations are being used.

Những người ủng hộ sẽ nhận được các bản cập nhật thường xuyên về cách sử dụng các khoản quyên góp của họ.

the company acknowledged the pledgers during the annual appreciation ceremony.

Công ty đã công nhận những người ủng hộ trong buổi lễ tri ân thường niên.

event organizers collected signatures from all the pledgers before proceeding.

Các nhà tổ chức sự kiện đã thu thập chữ ký từ tất cả những người ủng hộ trước khi tiến hành.

online platforms make it easy for potential pledgers to participate in causes.

Các nền tảng trực tuyến giúp những người ủng hộ tiềm năng dễ dàng tham gia vào các hoạt động.

the fundraising team personally contacted each pledger to express gratitude.

Đội ngũ gây quỹ đã liên hệ trực tiếp với từng người ủng hộ để bày tỏ lòng biết ơn.

organizations should maintain transparent communication with their pledgers.

Các tổ chức nên duy trì giao tiếp minh bạch với những người ủng hộ của họ.

pledgers often feel more connected when they see the impact of their support.

Những người ủng hộ thường cảm thấy gắn kết hơn khi họ thấy được tác động của sự hỗ trợ của mình.

the company offered exclusive perks to encourage more pledgers to join.

Công ty đã cung cấp các đặc quyền độc quyền để khuyến khích nhiều người ủng hộ hơn tham gia.

all pledgers must agree to the terms and conditions before making their pledge.

Tất cả những người ủng hộ phải đồng ý với các điều khoản và điều kiện trước khi thực hiện cam kết của họ.

the number of pledgers increased significantly after the celebrity endorsement.

Số lượng người ủng hộ đã tăng đáng kể sau khi có sự chứng thực của người nổi tiếng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay