pressuring

[Mỹ]/[ˈprɛsɪərɪŋ]/
[Anh]/[ˈprɛʃərɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tạo ra hoặc liên quan đến áp lực.
n. Hành động tác dụng áp lực hoặc ảnh hưởng.
v. Tác dụng lực hoặc áp lực lên cái gì đó hoặc ai đó; Thuyết phục hoặc gây ảnh hưởng để ai đó làm điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

pressuring him

đặt anh ấy vào tình thế khó xử

pressuring for change

áp lực để thay đổi

pressuring circumstances

hoàn cảnh gây áp lực

pressuring deadlines

áp lực thời hạn

pressuring evidence

đặt áp lực lên bằng chứng

pressuring sales

áp lực doanh số

pressuring results

áp lực kết quả

pressuring situation

tình thế bị áp lực

pressuring government

đặt áp lực lên chính phủ

pressuring forward

đẩy mạnh tiến lên

Câu ví dụ

the company is pressuring employees to work overtime.

công ty đang gây áp lực lên nhân viên để làm thêm giờ.

don't give in to the pressuring from your peers.

đừng khuất phục trước áp lực từ bạn bè của bạn.

the government is pressuring for reforms in the healthcare system.

chính phủ đang gây áp lực cho những cải cách trong hệ thống chăm sóc sức khỏe.

we felt pressured into making a hasty decision.

chúng tôi cảm thấy bị ép phải đưa ra quyết định vội vàng.

the coach is pressuring the team to perform better.

huấn luyện viên đang gây áp lực lên đội bóng để thi đấu tốt hơn.

she's not responding well to the pressuring tactics.

cô ấy không phản ứng tốt với các chiến thuật gây áp lực.

he's pressuring me to invest in his new business.

anh ấy đang gây áp lực để tôi đầu tư vào công việc kinh doanh mới của anh ấy.

the market is pressuring prices downwards.

thị trường đang gây áp lực lên giá đi xuống.

they are pressuring the eu for trade concessions.

họ đang gây áp lực lên EU để có được những nhượng bộ thương mại.

the board is pressuring the ceo to resign.

hội đồng quản trị đang gây áp lực lên CEO để từ chức.

the rising costs are pressuring small businesses.

chi phí tăng cao đang gây áp lực lên các doanh nghiệp nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay