pressuring him
đặt anh ấy vào tình thế khó xử
pressuring for change
áp lực để thay đổi
pressuring circumstances
hoàn cảnh gây áp lực
pressuring deadlines
áp lực thời hạn
pressuring evidence
đặt áp lực lên bằng chứng
pressuring sales
áp lực doanh số
pressuring results
áp lực kết quả
pressuring situation
tình thế bị áp lực
pressuring government
đặt áp lực lên chính phủ
pressuring forward
đẩy mạnh tiến lên
the company is pressuring employees to work overtime.
công ty đang gây áp lực lên nhân viên để làm thêm giờ.
don't give in to the pressuring from your peers.
đừng khuất phục trước áp lực từ bạn bè của bạn.
the government is pressuring for reforms in the healthcare system.
chính phủ đang gây áp lực cho những cải cách trong hệ thống chăm sóc sức khỏe.
we felt pressured into making a hasty decision.
chúng tôi cảm thấy bị ép phải đưa ra quyết định vội vàng.
the coach is pressuring the team to perform better.
huấn luyện viên đang gây áp lực lên đội bóng để thi đấu tốt hơn.
she's not responding well to the pressuring tactics.
cô ấy không phản ứng tốt với các chiến thuật gây áp lực.
he's pressuring me to invest in his new business.
anh ấy đang gây áp lực để tôi đầu tư vào công việc kinh doanh mới của anh ấy.
the market is pressuring prices downwards.
thị trường đang gây áp lực lên giá đi xuống.
they are pressuring the eu for trade concessions.
họ đang gây áp lực lên EU để có được những nhượng bộ thương mại.
the board is pressuring the ceo to resign.
hội đồng quản trị đang gây áp lực lên CEO để từ chức.
the rising costs are pressuring small businesses.
chi phí tăng cao đang gây áp lực lên các doanh nghiệp nhỏ.
pressuring him
đặt anh ấy vào tình thế khó xử
pressuring for change
áp lực để thay đổi
pressuring circumstances
hoàn cảnh gây áp lực
pressuring deadlines
áp lực thời hạn
pressuring evidence
đặt áp lực lên bằng chứng
pressuring sales
áp lực doanh số
pressuring results
áp lực kết quả
pressuring situation
tình thế bị áp lực
pressuring government
đặt áp lực lên chính phủ
pressuring forward
đẩy mạnh tiến lên
the company is pressuring employees to work overtime.
công ty đang gây áp lực lên nhân viên để làm thêm giờ.
don't give in to the pressuring from your peers.
đừng khuất phục trước áp lực từ bạn bè của bạn.
the government is pressuring for reforms in the healthcare system.
chính phủ đang gây áp lực cho những cải cách trong hệ thống chăm sóc sức khỏe.
we felt pressured into making a hasty decision.
chúng tôi cảm thấy bị ép phải đưa ra quyết định vội vàng.
the coach is pressuring the team to perform better.
huấn luyện viên đang gây áp lực lên đội bóng để thi đấu tốt hơn.
she's not responding well to the pressuring tactics.
cô ấy không phản ứng tốt với các chiến thuật gây áp lực.
he's pressuring me to invest in his new business.
anh ấy đang gây áp lực để tôi đầu tư vào công việc kinh doanh mới của anh ấy.
the market is pressuring prices downwards.
thị trường đang gây áp lực lên giá đi xuống.
they are pressuring the eu for trade concessions.
họ đang gây áp lực lên EU để có được những nhượng bộ thương mại.
the board is pressuring the ceo to resign.
hội đồng quản trị đang gây áp lực lên CEO để từ chức.
the rising costs are pressuring small businesses.
chi phí tăng cao đang gây áp lực lên các doanh nghiệp nhỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay