prioritizes tasks
ưu tiên các nhiệm vụ
prioritizes goals
ưu tiên các mục tiêu
prioritizes safety
ưu tiên sự an toàn
prioritizes needs
ưu tiên nhu cầu
prioritizes quality
ưu tiên chất lượng
prioritizes efficiency
ưu tiên hiệu quả
prioritizes communication
ưu tiên giao tiếp
prioritizes resources
ưu tiên nguồn lực
prioritizes time
ưu tiên thời gian
prioritizes development
ưu tiên phát triển
the company prioritizes customer satisfaction above all.
công ty ưu tiên sự hài lòng của khách hàng trên mọi thứ.
he prioritizes his health by exercising regularly.
anh ấy ưu tiên sức khỏe của mình bằng cách tập thể dục thường xuyên.
the school prioritizes academic excellence in its programs.
trường học ưu tiên sự xuất sắc trong học tập trong các chương trình của mình.
the government prioritizes infrastructure development for economic growth.
chính phủ ưu tiên phát triển cơ sở hạ tầng để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
she prioritizes her family over her career.
cô ấy ưu tiên gia đình hơn sự nghiệp của mình.
the manager prioritizes team collaboration to enhance productivity.
người quản lý lý ra tầm quan trọng của sự hợp tác của nhóm để tăng năng suất.
our organization prioritizes sustainability in all its practices.
tổ chức của chúng tôi ưu tiên tính bền vững trong tất cả các hoạt động của mình.
he prioritizes learning new skills to advance his career.
anh ấy ưu tiên học các kỹ năng mới để phát triển sự nghiệp của mình.
the nonprofit prioritizes helping the underprivileged communities.
tổ chức phi lợi nhuận ưu tiên giúp đỡ các cộng đồng kém may mắn.
the coach prioritizes teamwork in every training session.
huấn luyện viên ưu tiên tinh thần đồng đội trong mọi buổi tập.
prioritizes tasks
ưu tiên các nhiệm vụ
prioritizes goals
ưu tiên các mục tiêu
prioritizes safety
ưu tiên sự an toàn
prioritizes needs
ưu tiên nhu cầu
prioritizes quality
ưu tiên chất lượng
prioritizes efficiency
ưu tiên hiệu quả
prioritizes communication
ưu tiên giao tiếp
prioritizes resources
ưu tiên nguồn lực
prioritizes time
ưu tiên thời gian
prioritizes development
ưu tiên phát triển
the company prioritizes customer satisfaction above all.
công ty ưu tiên sự hài lòng của khách hàng trên mọi thứ.
he prioritizes his health by exercising regularly.
anh ấy ưu tiên sức khỏe của mình bằng cách tập thể dục thường xuyên.
the school prioritizes academic excellence in its programs.
trường học ưu tiên sự xuất sắc trong học tập trong các chương trình của mình.
the government prioritizes infrastructure development for economic growth.
chính phủ ưu tiên phát triển cơ sở hạ tầng để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
she prioritizes her family over her career.
cô ấy ưu tiên gia đình hơn sự nghiệp của mình.
the manager prioritizes team collaboration to enhance productivity.
người quản lý lý ra tầm quan trọng của sự hợp tác của nhóm để tăng năng suất.
our organization prioritizes sustainability in all its practices.
tổ chức của chúng tôi ưu tiên tính bền vững trong tất cả các hoạt động của mình.
he prioritizes learning new skills to advance his career.
anh ấy ưu tiên học các kỹ năng mới để phát triển sự nghiệp của mình.
the nonprofit prioritizes helping the underprivileged communities.
tổ chức phi lợi nhuận ưu tiên giúp đỡ các cộng đồng kém may mắn.
the coach prioritizes teamwork in every training session.
huấn luyện viên ưu tiên tinh thần đồng đội trong mọi buổi tập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay