pro-war sentiment
tinh thần ủng hộ chiến tranh
pro-war stance
thái độ ủng hộ chiến tranh
pro-war rhetoric
thao thao bất chấp ủng hộ chiến tranh
being pro-war
ủng hộ chiến tranh
pro-war policies
các chính sách ủng hộ chiến tranh
strongly pro-war
mạnh mẽ ủng hộ chiến tranh
pro-war groups
các nhóm ủng hộ chiến tranh
was pro-war
đã ủng hộ chiến tranh
the politician's pro-war stance drew criticism from human rights groups.
Quan điểm ủng hộ chiến tranh của chính trị gia đã vấp phải sự chỉ trích từ các nhóm nhân quyền.
his pro-war rhetoric fueled nationalist sentiment among the population.
Những lời lẽ ủng hộ chiến tranh của ông ta đã thúc đẩy tình cảm dân tộc chủ nghĩa trong dân chúng.
the media outlet was accused of presenting a pro-war narrative.
Phương tiện truyền thông bị cáo buộc trình bày một cách kể chuyện ủng hộ chiến tranh.
despite the devastating consequences, some remained staunchly pro-war.
Bất chấp những hậu quả tàn khốc, một số người vẫn kiên định ủng hộ chiến tranh.
the pro-war lobby actively campaigned for increased military spending.
Nhóm vận động ủng hộ chiến tranh tích cực vận động cho việc tăng chi tiêu quân sự.
she challenged the pro-war arguments with facts and reasoned analysis.
Cô ấy đã thách thức những lập luận ủng hộ chiến tranh bằng những bằng chứng và phân tích có lý luận.
the public debate became polarized between pro-war and anti-war factions.
Cuộc tranh luận công khai trở nên phân cực giữa các phe phái ủng hộ và phản đối chiến tranh.
his pro-war views contrasted sharply with his colleague's pacifist beliefs.
Quan điểm ủng hộ chiến tranh của ông ta tương phản mạnh mẽ với niềm tin hòa bình chủ nghĩa của đồng nghiệp.
the government's pro-war policies were met with widespread protests.
Các chính sách ủng hộ chiến tranh của chính phủ đã bị phản đối rộng rãi.
the documentary exposed the propaganda used to maintain a pro-war atmosphere.
Bộ phim tài liệu đã phơi bày những tuyên truyền được sử dụng để duy trì một không khí ủng hộ chiến tranh.
the general's pro-war enthusiasm was tempered by the realities of conflict.
Sự nhiệt tình ủng hộ chiến tranh của tướng lĩnh đã giảm bớt trước những thực tế của xung đột.
pro-war sentiment
tinh thần ủng hộ chiến tranh
pro-war stance
thái độ ủng hộ chiến tranh
pro-war rhetoric
thao thao bất chấp ủng hộ chiến tranh
being pro-war
ủng hộ chiến tranh
pro-war policies
các chính sách ủng hộ chiến tranh
strongly pro-war
mạnh mẽ ủng hộ chiến tranh
pro-war groups
các nhóm ủng hộ chiến tranh
was pro-war
đã ủng hộ chiến tranh
the politician's pro-war stance drew criticism from human rights groups.
Quan điểm ủng hộ chiến tranh của chính trị gia đã vấp phải sự chỉ trích từ các nhóm nhân quyền.
his pro-war rhetoric fueled nationalist sentiment among the population.
Những lời lẽ ủng hộ chiến tranh của ông ta đã thúc đẩy tình cảm dân tộc chủ nghĩa trong dân chúng.
the media outlet was accused of presenting a pro-war narrative.
Phương tiện truyền thông bị cáo buộc trình bày một cách kể chuyện ủng hộ chiến tranh.
despite the devastating consequences, some remained staunchly pro-war.
Bất chấp những hậu quả tàn khốc, một số người vẫn kiên định ủng hộ chiến tranh.
the pro-war lobby actively campaigned for increased military spending.
Nhóm vận động ủng hộ chiến tranh tích cực vận động cho việc tăng chi tiêu quân sự.
she challenged the pro-war arguments with facts and reasoned analysis.
Cô ấy đã thách thức những lập luận ủng hộ chiến tranh bằng những bằng chứng và phân tích có lý luận.
the public debate became polarized between pro-war and anti-war factions.
Cuộc tranh luận công khai trở nên phân cực giữa các phe phái ủng hộ và phản đối chiến tranh.
his pro-war views contrasted sharply with his colleague's pacifist beliefs.
Quan điểm ủng hộ chiến tranh của ông ta tương phản mạnh mẽ với niềm tin hòa bình chủ nghĩa của đồng nghiệp.
the government's pro-war policies were met with widespread protests.
Các chính sách ủng hộ chiến tranh của chính phủ đã bị phản đối rộng rãi.
the documentary exposed the propaganda used to maintain a pro-war atmosphere.
Bộ phim tài liệu đã phơi bày những tuyên truyền được sử dụng để duy trì một không khí ủng hộ chiến tranh.
the general's pro-war enthusiasm was tempered by the realities of conflict.
Sự nhiệt tình ủng hộ chiến tranh của tướng lĩnh đã giảm bớt trước những thực tế của xung đột.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay